事故にあう
じこにあう
Gặp (tai nạn)
Hãy chú ý!
旅行中に事故にあわないように気をつけてください。
Hãy cẩn thận để không gặp tai nạn trong chuyến đi.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Hãy chú ý!
22 từ trong bài này
じこにあう
Gặp (tai nạn)
Hãy chú ý!
旅行中に事故にあわないように気をつけてください。
Hãy cẩn thận để không gặp tai nạn trong chuyến đi.
はっせい
sự phát sinh; xảy ra
Hãy chú ý!
大雨による土砂災害が発生した。
Sạt lở do mưa lớn đã xảy ra.
いのち
Sinh mạng
Hãy chú ý!
海に飛び込んだ男性が子供の命を救いました。
Một người đàn ông nhảy xuống biển đã cứu mạng đứa trẻ.
すくう
Cứu
Hãy chú ý!
消防隊員は火事の家から二人を救いました。
Lính cứu hỏa đã cứu hai người khỏi ngôi nhà cháy.
そうぞうしい
ồn ào, náo nhiệt
Hãy chú ý!
外が騒々しくて、昨夜はなかなか眠れませんでした。
Bên ngoài quá ồn ào nên tối qua tôi mãi không ngủ được.
さわぐ
làm ồn, náo động
Hãy chú ý!
夜遅くに部屋で騒がないでください。
Xin đừng làm ồn trong phòng vào đêm khuya.
げんば
Hiện trường, chỗ đó
Hãy chú ý!
事故の現場には警察官と救急隊員が集まっていました。
Cảnh sát và nhân viên cấp cứu đã tập trung tại hiện trường tai nạn.
こんらん
Sự hỗn loạn, náo loạn
Hãy chú ý!
突然電車が止まり、駅の中は大きく混乱しました。
Tàu đột ngột dừng khiến bên trong nhà ga hỗn loạn.
パニック
Hoảng loạn
Hãy chú ý!
非常ベルが鳴っても、パニックにならず係員の指示に従ってください。
Dù chuông báo động reo, hãy bình tĩnh và làm theo hướng dẫn của nhân viên.
ぶじ
an toàn, bình an vô sự
Hãy chú ý!
登山に出かけた家族が全員無事に戻ってきました。
Cả gia đình đi leo núi đã trở về an toàn.
ふせぐ
Phòng, đề phòng
Hãy chú ý!
事故を防ぐため、作業前に機械を点検しています。
Để phòng tai nạn, chúng tôi kiểm tra máy móc trước khi làm việc.
ふたたび
Lại, một lần nữa lại
Hãy chú ý!
けがが治り、彼は再び試合に出られるようになりました。
Sau khi bình phục chấn thương, anh ấy lại có thể thi đấu.
わざと
Cố tình
Hãy chú ý!
弟は私を驚かせるために、わざと電気を消しました。
Em trai cố tình tắt đèn để làm tôi giật mình.
ひがいしゃ
Người bị nạn, nạn nhân
Hãy chú ý!
警察は被害者から事件当時の様子を詳しく聞きました。
Cảnh sát đã hỏi nạn nhân kỹ về tình hình lúc xảy ra vụ việc.
たがいに
Nhau, cùng nhau
Hãy chú ý!
困ったときは互いに助け合うことを約束しました。
Chúng tôi hứa sẽ giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn.
ぎもん
Nghi vấn
Hãy chú ý!
ここはとても疑問な場所です。
Đây là một nơi rất nghi vấn.
とびこむ
Nhảy xuống, nhảy vào
Hãy chú ý!
男の人が川に飛び込んで、溺れた子供を助けました。
Một người đàn ông nhảy xuống sông cứu đứa trẻ bị đuối nước.
おぼれる
chết đuối, suýt chết đuối; chìm đắm
Hãy chú ý!
海で溺れないように、決められた場所で泳いでください。
Để không bị đuối nước, hãy bơi trong khu vực quy định.
とびだす
Chạy ra, nhảy ra, phóng ra
Hãy chú ý!
ボールを追って子どもが道路へ飛び出した。
Đứa trẻ lao ra đường đuổi theo quả bóng.
ゆくえふめい
Mất tích
Hãy chú ý!
ここはとても行方不明な場所です。
Đây là một nơi rất mất tích.
なくなる
Mất, chết
Hãy chú ý!
祖父は九十歳で亡くなりました。
Ông tôi đã qua đời ở tuổi chín mươi.
ぐうぜん
tình cờ, ngẫu nhiên
Hãy chú ý!
旅行先の駅で高校時代の友人に偶然会いました。
Tôi tình cờ gặp bạn thời cấp ba tại ga ở nơi du lịch.