蒸し暑い
むしあつい
Nóng ẩm, oi bức
Ngày nóng và ngày lạnh
今日は蒸し暑くて、窓を開けてもなかなか涼しくなりません。
Hôm nay oi bức, dù mở cửa sổ cũng mãi không mát.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
17 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Ngày nóng và ngày lạnh
17 từ trong bài này
むしあつい
Nóng ẩm, oi bức
Ngày nóng và ngày lạnh
今日は蒸し暑くて、窓を開けてもなかなか涼しくなりません。
Hôm nay oi bức, dù mở cửa sổ cũng mãi không mát.
おんどけい
Nhiệt kế
Ngày nóng và ngày lạnh
部屋の温度計を見ると、気温は三十度を超えていました。
Nhìn nhiệt kế trong phòng, tôi thấy nhiệt độ đã vượt 30 độ.
プラス
Dương, tăng
Ngày nóng và ngày lạnh
今日の最高気温はプラス五度まで上がるそうです。
Nghe nói nhiệt độ cao nhất hôm nay sẽ tăng lên 5 độ C.
マイナス
Âm, giảm
Ngày nóng và ngày lạnh
明け方には気温がマイナス十度まで下がりました。
Rạng sáng nhiệt độ đã giảm xuống âm 10 độ C.
こおる
Đóng băng
Ngày nóng và ngày lạnh
寒い夜が続き、湖の表面がすっかり凍りました。
Những đêm lạnh kéo dài khiến mặt hồ đóng băng hoàn toàn.
こおり
Băng, đá
Ngày nóng và ngày lạnh
暑かったので、飲み物に氷を三つ入れました。
Vì trời nóng nên tôi cho ba viên đá vào đồ uống.
ひえる
Bị lạnh
Ngày nóng và ngày lạnh
夜になると足が冷えるので、厚い靴下をはきます。
Ban đêm chân tôi bị lạnh nên tôi đi tất dày.
けっこう
khá; tốt, đủ; không cần thêm
Ngày nóng và ngày lạnh
お茶はもう結構です。十分いただきました。
Tôi không cần thêm trà nữa, đã uống đủ rồi.
ひじょう
khẩn cấp; khác thường, cực kỳ
Ngày nóng và ngày lạnh
今年の夏は非常に暑い日が長く続いています。
Mùa hè năm nay những ngày cực kỳ nóng kéo dài.
なつび
ngày hè có nhiệt độ từ 25°C trở lên
Ngày nóng và ngày lạnh
五月なのに気温が二十五度を超え、今年初の夏日になりました。
Dù mới tháng năm, nhiệt độ đã vượt 25 độ và trở thành ngày hè đầu tiên trong năm.
まなつび
Ngày hè nóng trên 30 độ
Ngày nóng và ngày lạnh
今日は気温が三十度を超え、今年初めての真夏日になりました。
Hôm nay nhiệt độ vượt 30 độ, trở thành ngày nóng trên 30 độ đầu tiên trong năm.
もうしょび
ngày nóng cực điểm từ 35°C trở lên
Ngày nóng và ngày lạnh
猛暑日が一週間も続き、熱中症になる人が増えています。
Những ngày nóng từ 35 độ trở lên kéo dài cả tuần khiến số người bị sốc nhiệt tăng.
ふゆび
Ngày đông nhiệt độ thấp nhất dưới âm
Ngày nóng và ngày lạnh
今朝は最低気温が零度を下回り、この町では初めての冬日でした。
Sáng nay nhiệt độ thấp nhất xuống dưới 0 độ, là ngày đông đầu tiên ở thị trấn này.
まふゆび
ngày giữa đông có nhiệt độ cao nhất dưới 0°C
Ngày nóng và ngày lạnh
今日は最高気温も零度未満の真冬日になる見込みです。
Hôm nay dự kiến là ngày rét mà nhiệt độ cao nhất cũng dưới 0 độ.
だんとう
Mùa đông ấm
Ngày nóng và ngày lạnh
今年は暖冬で、山にも雪がほとんど積もっていません。
Năm nay mùa đông ấm nên ngay cả trên núi cũng hầu như không có tuyết.
れいか
Mùa hè mát
Ngày nóng và ngày lạnh
冷夏の影響で、今年は米や野菜の値段が上がりました。
Do ảnh hưởng của mùa hè mát lạnh, giá gạo và rau năm nay đã tăng.
せっかく
cất công; nhân dịp hiếm có
Ngày nóng và ngày lạnh
せっかく京都まで来たので、古い寺をいくつか見て回りましょう。
Đã cất công đến tận Kyoto thì chúng ta hãy tham quan vài ngôi chùa cổ.