感情
かんじょう
Cảm xúc
Tâm trạng vui mừng
感情に任せて返事をすると、後で後悔するかもしれません。
Nếu trả lời theo cảm xúc, sau đó bạn có thể sẽ hối hận.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
23 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Tâm trạng vui mừng
23 từ trong bài này
かんじょう
Cảm xúc
Tâm trạng vui mừng
感情に任せて返事をすると、後で後悔するかもしれません。
Nếu trả lời theo cảm xúc, sau đó bạn có thể sẽ hối hận.
あこがれる
Ngưỡng mộ
Tâm trạng vui mừng
子どものころから海外で働くことにあこがれていました。
Từ nhỏ tôi đã mơ ước được làm việc ở nước ngoài.
うらやましい
Ghen tị, thèm muốn
Tâm trạng vui mừng
毎年長い休みが取れる友人がうらやましいです。
Tôi thấy thật đáng ghen tị với người bạn năm nào cũng có kỳ nghỉ dài.
おちつく
Tĩnh tâm, bình yên
Tâm trạng vui mừng
緊張したときは、深く息をすると気持ちが落ち着きます。
Khi căng thẳng, hít thở sâu sẽ giúp tâm trạng bình tĩnh lại.
かんげき
Sự cảm kích, xúc động
Tâm trạng vui mừng
卒業生から感謝の手紙をもらい、先生はとても感激しました。
Nhận được thư cảm ơn của học sinh đã tốt nghiệp, thầy giáo vô cùng xúc động.
かんどう
Sự cảm động
Tâm trạng vui mừng
選手たちが最後まで諦めない姿を見て、深く感動しました。
Tôi rất cảm động khi thấy các vận động viên không bỏ cuộc đến phút cuối.
かんしん
Sự cảm phục, phục
Tâm trạng vui mừng
毎朝欠かさず公園を掃除する彼の姿に感心しました。
Tôi khâm phục việc anh ấy không bỏ một buổi nào dọn công viên mỗi sáng.
なつかしい
hoài niệm, gợi nhớ; nhớ nhung
Tâm trạng vui mừng
昔よく聞いた歌を耳にして、学生時代がなつかしくなりました。
Nghe lại bài hát ngày xưa thường nghe, tôi bỗng nhớ thời học sinh.
きがる
thoải mái, không ngại ngần
Tâm trạng vui mừng
困ったことがあれば、いつでも気軽に相談してください。
Nếu có chuyện khó khăn, bạn cứ thoải mái trao đổi với tôi bất cứ lúc nào.
きらく
thoải mái, thanh thản
Tâm trạng vui mừng
結果を心配しすぎず、もう少し気楽に考えましょう。
Đừng quá lo về kết quả, hãy suy nghĩ thoải mái hơn một chút.
しあわせ
Niềm hạnh phúc (hạnh phúc)
Tâm trạng vui mừng
家族と一緒に食事をする時間が幸せです。
Thời gian dùng bữa cùng gia đình khiến tôi hạnh phúc.
じょうだん
Đùa, nói đùa
Tâm trạng vui mừng
彼は冗談のつもりで言いましたが、相手を怒らせてしまいました。
Anh ấy định nói đùa nhưng lại khiến đối phương nổi giận.
ユーモア
Hài hước
Tâm trạng vui mừng
部長はユーモアのある話で、緊張した会場を和ませました。
Trưởng phòng đã làm dịu bầu không khí căng thẳng bằng câu chuyện hài hước.
ゆかい
vui vẻ, thú vị, dễ chịu
Tâm trạng vui mừng
旅行中に愉快な仲間と出会い、楽しい時間を過ごしました。
Trong chuyến đi, tôi gặp những người bạn vui tính và đã có khoảng thời gian thú vị.
あいする
Yêu
Tâm trạng vui mừng
彼女は故郷の自然を愛し、その美しさを写真に残しています。
Cô ấy yêu thiên nhiên quê hương và lưu lại vẻ đẹp ấy qua những bức ảnh.
しんけん
nghiêm túc, thật lòng
Tâm trạng vui mừng
進路について、両親と真剣に話し合いました。
Tôi đã nghiêm túc trao đổi với bố mẹ về con đường tương lai.
どきどき
Tim đập rộn ràng, xốn xang, hồi hộp
Tâm trạng vui mừng
合格発表のページを開くとき、胸がどきどきしました。
Khi mở trang công bố kết quả trúng tuyển, tim tôi đập thình thịch.
わくわく
háo hức; phấn khởi mong chờ
Tâm trạng vui mừng
明日の旅行を思うとわくわくして眠れない。
Nghĩ đến chuyến đi ngày mai, tôi phấn khởi đến không ngủ được.
ほっと
nhẹ nhõm, an tâm
Tâm trạng vui mừng
迷子になった子どもが無事に見つかり、みんなほっとしました。
Đứa trẻ bị lạc đã được tìm thấy an toàn nên mọi người đều nhẹ nhõm.
のんびり
thong thả, ung dung
Tâm trạng vui mừng
休日は海の近くを散歩して、のんびり過ごしたいです。
Ngày nghỉ tôi muốn đi dạo gần biển và tận hưởng thời gian thong thả.
ほほえむ
Mỉm cười
Tâm trạng vui mừng
赤ちゃんがこちらを見て、うれしそうにほほえみました。
Em bé nhìn về phía tôi rồi mỉm cười vui vẻ.
むちゅう
Sự say mê, say sưa
Tâm trạng vui mừng
子どもたちは虫を捕まえるのに夢中で、昼ご飯も忘れていました。
Lũ trẻ mải mê bắt côn trùng đến mức quên cả bữa trưa.
ゆうき
Lòng dũng cảm
Tâm trạng vui mừng
勇気を出して、自分の意見を会議で伝えました。
Tôi đã lấy hết can đảm để trình bày ý kiến của mình trong cuộc họp.