豊か
ゆたか
phong phú, dồi dào; giàu có
Tự nhiên
この地域は自然が豊かで、珍しい鳥も多く見られます。
Khu vực này có thiên nhiên phong phú và có thể thấy nhiều loài chim quý.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
25 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Tự nhiên
25 từ trong bài này
ゆたか
phong phú, dồi dào; giàu có
Tự nhiên
この地域は自然が豊かで、珍しい鳥も多く見られます。
Khu vực này có thiên nhiên phong phú và có thể thấy nhiều loài chim quý.
しげん
Nguồn tài nguyên
Tự nhiên
限りある資源を大切に使う方法を考えなければなりません。
Chúng ta phải nghĩ cách sử dụng cẩn thận những nguồn tài nguyên hữu hạn.
しゅるい
Loài, chủng loại
Tự nhiên
この店では二十種類以上のパンを毎朝焼いています。
Cửa hàng này nướng hơn 20 loại bánh mì mỗi sáng.
かれる
Héo, tàn
Tự nhiên
旅行中に水をやれなかったため、庭の花が枯れてしまいました。
Vì không thể tưới nước khi đi du lịch nên hoa trong vườn đã héo.
ちる
Rơi, rụng
Tự nhiên
強い風が吹いて、庭の桜が一度に散ってしまいました。
Gió mạnh thổi khiến hoa anh đào trong vườn rụng hết cùng lúc.
くさ
Cỏ
Tự nhiên
雨が続いたため、庭の草が急に伸びました。
Vì mưa kéo dài nên cỏ trong vườn đột nhiên mọc cao.
たね
Hạt
Tự nhiên
春になったので、子供と一緒に花の種をまきました。
Mùa xuân đến nên tôi đã cùng con gieo hạt hoa.
うかぶ
Nổi, trôi
Tự nhiên
静かな湖の上に白い船が浮かんでいます。
Một chiếc thuyền trắng đang nổi trên mặt hồ yên tĩnh.
たいよう
Mặt trời
Tự nhiên
太陽が出ると、部屋の中が明るくなりました。
Khi mặt trời ló ra, trong phòng trở nên sáng hơn.
あらわれる
Xuất hiện
Tự nhiên
雨がやむと、山の向こうに大きな虹が現れました。
Khi mưa tạnh, một cầu vồng lớn xuất hiện phía bên kia núi.
しずむ
Chìm, lặn
Tự nhiên
夕日が海に沈むまで、浜辺で景色を眺めていました。
Tôi ngắm cảnh trên bãi biển cho đến khi mặt trời lặn xuống biển.
うすぐらい
Tối mờ, nhập nhoạng tối
Tự nhiên
薄暗い道を一人で歩くのは少し怖かったです。
Đi một mình trên con đường tối mờ khiến tôi hơi sợ.
あな
Lỗ, hốc hang, hố
Tự nhiên
古い靴下に小さな穴が開いているのを見つけました。
Tôi phát hiện một lỗ nhỏ trên đôi tất cũ.
ほる
Đào
Tự nhiên
犬が庭に穴をほって、おもちゃを隠しました。
Con chó đào một cái hố trong vườn rồi giấu đồ chơi.
うめる
chôn, lấp; lấp đầy
Tự nhiên
道にできた穴を土で埋めて、平らにしました。
Chúng tôi lấp hố trên đường bằng đất rồi san phẳng.
つち
Đất
Tự nhiên
鉢に新しい土を入れて、トマトの苗を植えました。
Tôi cho đất mới vào chậu rồi trồng cây cà chua non.
いわ
Đá
Tự nhiên
川の近くにある大きな岩に座って休みました。
Tôi ngồi nghỉ trên một tảng đá lớn gần sông.
おか
Đồi
Tự nhiên
丘の上から町全体をきれいに見ることができます。
Từ trên đồi có thể nhìn rõ toàn bộ thị trấn.
かざん
Núi lửa
Tự nhiên
この島には今も活動している火山があります。
Trên hòn đảo này có một núi lửa vẫn đang hoạt động.
そうぞう
Sự tưởng tượng
Tự nhiên
十年後の自分が何をしているか想像してみました。
Tôi thử tưởng tượng mười năm nữa mình sẽ đang làm gì.
みあげる
Nhìn lên
Tự nhiên
夜空を見上げると、たくさんの星が見えました。
Khi ngước nhìn bầu trời đêm, tôi thấy rất nhiều ngôi sao.
みおろす
Nhìn xuống
Tự nhiên
展望台から港を見下ろすと、船が小さく見えます。
Nhìn xuống cảng từ đài quan sát, những con tàu trông rất nhỏ.
ほえる
Sủa, kêu
Tự nhiên
知らない人が門に近づくと、犬が大きな声でほえます。
Khi người lạ đến gần cổng, con chó sủa rất to.
しっぽ
Đuôi
Tự nhiên
飼い主を見ると、犬はうれしそうにしっぽを振りました。
Nhìn thấy chủ, con chó vui vẻ vẫy đuôi.
さびる
Han gỉ
Tự nhiên
自転車を雨の中に置いたままにすると、すぐにさびます。
Nếu cứ để xe đạp ngoài mưa, nó sẽ nhanh chóng bị gỉ.