予想
よそう
Dự đoán
Thời tiết ngày mai
試合の結果は私たちの予想と大きく違っていました。
Kết quả trận đấu khác xa dự đoán của chúng tôi.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
24 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thời tiết ngày mai
24 từ trong bài này
よそう
Dự đoán
Thời tiết ngày mai
試合の結果は私たちの予想と大きく違っていました。
Kết quả trận đấu khác xa dự đoán của chúng tôi.
よほう
Dự báo
Thời tiết ngày mai
天気予報によると、明日の午後から雪が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết, tuyết sẽ rơi từ chiều mai.
しつど
Độ ẩm
Thời tiết ngày mai
今日は気温だけでなく湿度も高く、外はとても蒸し暑いです。
Hôm nay không chỉ nhiệt độ mà độ ẩm cũng cao, ngoài trời rất oi bức.
しっけ
Hơi ẩm, độ ẩm, ẩm ướt
Thời tiết ngày mai
梅雨の時期は湿気が多いので、洗濯物が乾きにくいです。
Mùa mưa có nhiều hơi ẩm nên quần áo khó khô.
くもる
Mây mù, trời mây
Thời tiết ngày mai
午後から空がくもり、冷たい風も吹き始めました。
Từ chiều trời chuyển nhiều mây và gió lạnh cũng bắt đầu thổi.
あらし
Bão, giông tố
Thời tiết ngày mai
嵐が近づいているため、今夜の船はすべて欠航です。
Vì bão đang đến gần nên tất cả chuyến tàu tối nay đều bị hủy.
きょうふう
gió to
Thời tiết ngày mai
強風で看板が倒れる危険があるため、道が閉鎖されました。
Con đường bị đóng vì gió mạnh có thể làm đổ biển hiệu.
おおあめ
Mưa to
Thời tiết ngày mai
昨夜の大雨で川の水が急に増えました。
Trận mưa lớn tối qua khiến nước sông dâng nhanh.
おりたたみかさ
Ô gấp, dù xếp
Thời tiết ngày mai
天気が変わりやすいので、折りたたみ傘をかばんに入れました。
Vì thời tiết dễ thay đổi nên tôi bỏ ô gấp vào túi.
かさをさす
Che (ô)
Thời tiết ngày mai
雨が降り出したので、駅を出てすぐに傘をさしました。
Trời bắt đầu mưa nên vừa ra khỏi ga tôi liền bung ô.
にわかあめ
Mưa rào
Thời tiết ngày mai
山では急なにわか雨に備えて、雨具を持って行きましょう。
Khi lên núi, hãy mang đồ đi mưa để phòng những cơn mưa rào bất chợt.
とつぜん
Bỗng nhiên
Thời tiết ngày mai
会議中に突然電気が消えて、部屋が真っ暗になりました。
Trong cuộc họp, điện đột nhiên tắt khiến căn phòng tối om.
とたんに
ngay khi; vừa mới
Thời tiết ngày mai
家を出たとたんに、激しい雨が降り始めました。
Ngay khi tôi vừa ra khỏi nhà, mưa lớn bắt đầu trút xuống.
ぬれる
bị ướt
Thời tiết ngày mai
傘を忘れて、服が雨に濡れてしまいました。
Tôi quên ô nên quần áo đã bị mưa làm ướt.
あっというま
trong chớp mắt; chẳng mấy chốc
Thời tiết ngày mai
楽しい旅行の三日間はあっという間に過ぎました。
Ba ngày du lịch vui vẻ trôi qua trong chớp mắt.
やむ
tạnh; ngớt
Thời tiết ngày mai
雨が止んだら、近くの公園まで散歩に行きましょう。
Khi mưa tạnh, chúng ta hãy đi bộ đến công viên gần đây.
ところどころ
Chỗ này chỗ kia
Thời tiết ngày mai
古い地図はところどころ破れていて、文字が読めません。
Tấm bản đồ cũ bị rách chỗ này chỗ kia nên không đọc được chữ.
つもる
Tích tụ, chất đống, phủ
Thời tiết ngày mai
朝起きると、庭に雪が二十センチも積もっていました。
Sáng thức dậy, tôi thấy tuyết đã phủ dày tới 20 cm trong vườn.
かいせい
Trời trong xanh
Thời tiết ngày mai
運動会の日は雲一つない快晴になりました。
Ngày hội thể thao trời trong xanh không một gợn mây.
かがやく
Sáng lung linh, sáng lấp lánh
Thời tiết ngày mai
雨上がりの葉が朝日の光を受けてかがやいています。
Những chiếc lá sau mưa đang lấp lánh dưới ánh nắng sớm.
まぶしい
Chói, chói lóa
Thời tiết ngày mai
外に出ると朝日がまぶしくて、目を細めました。
Ra ngoài, nắng sớm chói mắt khiến tôi phải nheo mắt.
のち
Sau
Thời tiết ngày mai
天気は曇りのち晴れで、午後から暖かくなるでしょう。
Thời tiết sẽ nhiều mây rồi nắng, từ chiều có lẽ sẽ ấm lên.
あたる
trúng; va chạm; đúng; được phân công
Thời tiết ngày mai
商店街の抽選で旅行券が当たった。
Tôi trúng phiếu du lịch trong cuộc rút thăm ở phố mua sắm.
ふるさと
Quê, quê hương
Thời tiết ngày mai
夏休みには家族で父のふるさとへ帰る予定です。
Kỳ nghỉ hè này gia đình tôi dự định về quê của bố.