模様
もよう
Hoa văn, họa tiết
Thiết kế
この皿には、波のような美しい模様が描かれています。
Trên chiếc đĩa này có vẽ hoa văn đẹp giống như sóng biển.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thiết kế
18 từ trong bài này
もよう
Hoa văn, họa tiết
Thiết kế
この皿には、波のような美しい模様が描かれています。
Trên chiếc đĩa này có vẽ hoa văn đẹp giống như sóng biển.
とくちょう
Đặc điểm, đặc trưng
Thiết kế
この鳥は長いくちばしと赤い羽が特徴です。
Đặc điểm của loài chim này là chiếc mỏ dài và bộ lông đỏ.
とくしょく
Điểm đặc sắc
Thiết kế
地元の材料を生かした料理が、この店の特色です。
Các món ăn tận dụng nguyên liệu địa phương là nét đặc sắc của quán này.
がら
Hoa văn, họa tiết
Thiết kế
母の誕生日に、明るい柄のスカーフを選びました。
Tôi đã chọn một chiếc khăn có họa tiết tươi sáng làm quà sinh nhật mẹ.
はながら
Họa tiết hoa
Thiết kế
春らしい花柄のカーテンに替えると、部屋が明るくなりました。
Khi thay rèm bằng họa tiết hoa mang sắc xuân, căn phòng trở nên sáng sủa hơn.
みずたま
Chấm bi
Thiết kế
娘は白い水玉のついた青い傘を選びました。
Con gái tôi đã chọn chiếc ô màu xanh có chấm bi trắng.
しま
sọc, vằn
Thiết kế
白と黒の縞がある魚が岩の間を泳いでいます。
Một con cá có sọc trắng đen đang bơi giữa những tảng đá.
たて
chiều dọc, phương thẳng đứng
Thiết kế
この用紙を縦に半分に折ってください。
Hãy gấp đôi tờ giấy này theo chiều dọc.
よこ
Chiều ngang
Thiết kế
図を横に並べると、違いが分かりやすくなります。
Xếp các hình cạnh nhau theo chiều ngang sẽ giúp dễ nhận ra điểm khác biệt.
ななめ
chéo, nghiêng; theo đường chéo
Thiết kế
駅を出て、斜め右に進むと銀行があります。
Ra khỏi ga rồi đi chéo sang phải sẽ thấy ngân hàng.
はば
Bề ngang
Thiết kế
この道は幅が狭いため、大きな車は通れません。
Con đường này hẹp nên xe lớn không thể đi qua.
ストライプ
Kẻ sọc
Thiết kế
面接には、細いストライプのシャツを着ていきました。
Tôi đã mặc áo sơ mi sọc mảnh đến buổi phỏng vấn.
むじ
Trơn, không có họa tiết
Thiết kế
仕事でも使えるように、無地の黒いかばんを買いました。
Để có thể dùng cả khi đi làm, tôi đã mua một chiếc túi đen trơn.
シンプル
đơn giản, giản dị
Thiết kế
必要な情報だけを載せたシンプルなデザインにしました。
Tôi đã chọn thiết kế đơn giản chỉ hiển thị những thông tin cần thiết.
まっか
đỏ rực, đỏ tươi
Thiết kế
恥ずかしい質問をされて、彼の顔は真っ赤になりました。
Bị hỏi một câu ngượng ngùng, mặt anh ấy đỏ bừng.
ばらばら
rời rạc, tản mát; mỗi người một kiểu
Thiết kế
集合時間を決めなかったので、参加者がばらばらに到着しました。
Vì không ấn định giờ tập trung nên những người tham gia đến rải rác.
すっきり
sảng khoái; gọn gàng
Thiết kế
机の上を片づけたら、部屋がすっきりして見えます。
Sau khi dọn mặt bàn, căn phòng trông gọn gàng hẳn.
すてき
đẹp, tuyệt vời, hấp dẫn
Thiết kế
その青いコートはとても素敵です。
Chiếc áo khoác xanh đó rất đẹp.