学部
がくぶ
Ngành, khoa
Trường đại học của Nhật Bản
大学で学部について勉強しています。
Tôi đang học về ngành, khoa ở đại học.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
31 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Trường đại học của Nhật Bản
31 từ trong bài này
がくぶ
Ngành, khoa
Trường đại học của Nhật Bản
大学で学部について勉強しています。
Tôi đang học về ngành, khoa ở đại học.
ぶんけい
Môn ngành xã hội
Trường đại học của Nhật Bản
兄は文系で、大学では文学を学んでいます。
Anh tôi học khối xã hội và nghiên cứu văn học ở đại học.
りけい
Môn ngành tự nhiên
Trường đại học của Nhật Bản
数学が好きなので、大学では理系に進みたいです。
Vì thích toán nên tôi muốn theo khối tự nhiên ở đại học.
がっか
Bộ môn
Trường đại học của Nhật Bản
大学では国際関係学科に所属しています。
Tôi thuộc khoa quan hệ quốc tế ở đại học.
せんこう
Chuyên môn, chuyên ngành
Trường đại học của Nhật Bản
私は大学で環境問題を専攻しています。
Tôi chuyên ngành vấn đề môi trường ở đại học.
ぜんき
Học kỳ đầu
Trường đại học của Nhật Bản
前期の試験は七月の終わりに行われます。
Kỳ thi học kỳ đầu diễn ra vào cuối tháng 7.
がくひ
Học phí
Trường đại học của Nhật Bản
アルバイトをしながら自分で学費を払っています。
Tôi vừa làm thêm vừa tự đóng học phí.
しょうがくきん
Học bổng
Trường đại học của Nhật Bản
来年も奨学金を受けるために申請しました。
Tôi nộp đơn để tiếp tục nhận học bổng năm sau.
こうりつ
Công lập
Trường đại học của Nhật Bản
彼女は地元の公立高校に通っています。
Cô ấy học tại trường cấp ba công lập địa phương.
しりつ
tư lập
Trường đại học của Nhật Bản
私立大学は学校によって学費が大きく違います。
Học phí đại học tư khác nhau nhiều tùy trường.
きょうじゅ
giáo sư
Trường đại học của Nhật Bản
卒業論文について担当の教授に相談しました。
Tôi trao đổi với giáo sư phụ trách về luận văn tốt nghiệp.
こうぎ
bài giảng; giờ giảng
Trường đại học của Nhật Bản
大学で講義について勉強しています。
Tôi đang học về bài giảng ở đại học.
えらい
giỏi, đáng khâm phục; có địa vị cao
Trường đại học của Nhật Bản
一人で家族を支えてきた母は本当にえらいと思います。
Tôi thấy mẹ thật đáng khâm phục vì đã một mình nuôi gia đình.
ゼミ
Nhóm nghiên cứu
Trường đại học của Nhật Bản
毎週のゼミで研究の進み具合を発表します。
Mỗi tuần tôi báo cáo tiến độ nghiên cứu trong seminar.
テーマ
Chủ đề, đề tài
Trường đại học của Nhật Bản
卒業論文のテーマを日本の教育に決めました。
Tôi chọn giáo dục Nhật Bản làm chủ đề luận văn.
てつづき
Thủ tục
Trường đại học của Nhật Bản
留学に必要な手続きを今月中に済ませます。
Tôi sẽ hoàn tất thủ tục du học trong tháng này.
ひづけ
Ngày tháng
Trường đại học của Nhật Bản
書類の右上に今日の日付を書いてください。
Hãy viết ngày hôm nay ở góc phải phía trên tài liệu.
ひっしゃ
Tác giả
Trường đại học của Nhật Bản
この文章で筆者が最も伝えたいことは何ですか。
Điều tác giả muốn truyền đạt nhất trong bài này là gì?
ないよう
Nội dung
Trường đại học của Nhật Bản
メールを送る前に内容をもう一度確認しました。
Tôi kiểm tra lại nội dung trước khi gửi email.
まとめる
Tóm tắt (~)
Trường đại học của Nhật Bản
調べたことを短いレポートにまとめます。
Tôi tóm tắt điều đã tìm hiểu thành một báo cáo ngắn.
しあげる
Làm xong, hoàn thành
Trường đại học của Nhật Bản
発表の資料を今夜中に仕上げるつもりです。
Tôi định hoàn thành tài liệu thuyết trình trong tối nay.
ていしゅつ
Sự nộp, xuất trình
Trường đại học của Nhật Bản
申込書は受付に直接提出してください。
Hãy nộp trực tiếp đơn đăng ký tại quầy tiếp nhận.
しんろ
con đường học tập hoặc nghề nghiệp tương lai
Trường đại học của Nhật Bản
高校三年生になり、先生と進路について話し合いました。
Lên lớp 12, tôi trao đổi với giáo viên về con đường tương lai.
だいがくいん
cao học; trường sau đại học
Trường đại học của Nhật Bản
大学で大学院について勉強しています。
Tôi đang học về cao học; trường sau đại học ở đại học.
しんがく
Sự học lên
Trường đại học của Nhật Bản
卒業後は日本の大学院へ進学したいです。
Sau tốt nghiệp tôi muốn học tiếp cao học tại Nhật.
ひとりぐらし
Sống một mình
Trường đại học của Nhật Bản
一人暮らしを始めて、家事の大変さが分かりました。
Bắt đầu sống một mình, tôi hiểu việc nhà vất vả thế nào.
アルバイト
việc làm thêm
Trường đại học của Nhật Bản
週末にレストランでアルバイトをしています。
Cuối tuần tôi làm thêm tại nhà hàng.
じきゅう
Lương theo giờ
Trường đại học của Nhật Bản
この店のアルバイトは時給が千二百円です。
Việc làm thêm ở cửa hàng này trả 1.200 yên mỗi giờ.
りょう
Ký túc xá
Trường đại học của Nhật Bản
駅の近くに寮があります。
Gần ga có ký túc xá.
きゅうがく
Sự nghỉ học
Trường đại học của Nhật Bản
病気の治療に専念するため、一年間休学しました。
Tôi bảo lưu một năm để tập trung chữa bệnh.
たいがく
Sự thôi học, bỏ học
Trường đại học của Nhật Bản
家庭の事情で大学を退学することになりました。
Vì hoàn cảnh gia đình, tôi phải thôi học đại học.