アレルギー
アレルギー
Dị ứng
Triệu chứng
卵のアレルギーがあるので、注文する前に材料を確認します。
Vì bị dị ứng trứng nên tôi kiểm tra nguyên liệu trước khi gọi món.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
17 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Triệu chứng
17 từ trong bài này
アレルギー
Dị ứng
Triệu chứng
卵のアレルギーがあるので、注文する前に材料を確認します。
Vì bị dị ứng trứng nên tôi kiểm tra nguyên liệu trước khi gọi món.
かふんしょう
Dị ứng phấn hoa
Triệu chứng
春になると花粉症で目がかゆくなり、鼻水も出ます。
Khi mùa xuân đến, dị ứng phấn hoa làm tôi ngứa mắt và chảy nước mũi.
うがい
Súc miệng, súc họng
Triệu chứng
外から帰ったら、手を洗ってうがいをする習慣があります。
Sau khi từ ngoài về, tôi có thói quen rửa tay và súc họng.
てあらい
Rửa tay
Triệu chứng
病院の入り口には手洗いの方法が分かりやすく書かれています。
Ở lối vào bệnh viện có hướng dẫn cách rửa tay rất dễ hiểu.
くしゃみ
Hắt xì hơi
Triệu chứng
ほこりを吸い込んで、急にくしゃみが出ました。
Tôi hít phải bụi nên đột nhiên hắt hơi.
はなみず
Nước mũi
Triệu chứng
風邪を引いたら鼻水が止まらなくなりました。
Khi bị cảm, tôi bị chảy nước mũi không ngừng.
マスク
Khẩu trang
Triệu chứng
花粉が多い日は、外に出るときにマスクをしています。
Vào những ngày có nhiều phấn hoa, tôi đeo khẩu trang khi ra ngoài.
つらい
Buồn, khổ sở, đau khổ, khắc nghiệt, vất vả
Triệu chứng
慣れない土地で一人で暮らすのはつらい。
Sống một mình ở nơi xa lạ thật vất vả.
かゆい
Ngứa
Triệu chứng
虫に刺されたところがかゆくて、なかなか眠れません。
Chỗ bị côn trùng đốt ngứa quá nên tôi mãi không ngủ được.
かゆみ
Sự ngứa ngáy
Triệu chứng
この薬を塗ると、皮膚のかゆみが少し楽になります。
Bôi thuốc này vào sẽ làm cơn ngứa trên da dịu đi một chút.
かく
Vẽ
Triệu chứng
子どもが動物の絵をかいています。
Đứa trẻ đang vẽ tranh động vật.
こする
Dụi
Triệu chứng
目にごみが入っても、強くこすらないでください。
Dù bụi bay vào mắt, bạn cũng đừng dụi mạnh.
かたがこる
(Vai) đau mỏi
Triệu chứng
長時間パソコンを使うと、すぐに肩がこります。
Hễ dùng máy tính lâu là vai tôi nhanh chóng bị mỏi.
かたこり
Chứng đau mỏi vai
Triệu chứng
肩こりを軽くするために、仕事の合間に体を動かしています。
Để giảm mỏi vai, tôi vận động cơ thể trong giờ nghỉ làm.
だるい
Uể oải
Triệu chứng
熱はありませんが、朝から体がだるくて何もしたくありません。
Tôi không sốt nhưng từ sáng người uể oải, chẳng muốn làm gì.
だるさ
Sự uể oải
Triệu chứng
薬を飲んで寝たら、体のだるさがなくなりました。
Sau khi uống thuốc rồi ngủ, cảm giác uể oải trong người đã hết.
マッサージ
Sự xoa bóp, đấm bóp, mát-xa
Triệu chứng
運動の後、足をマッサージすると疲れが取れます。
Sau khi vận động, mát-xa chân sẽ giúp giảm mệt mỏi.