伝わる
つたわる
Được truyền đi
Truyền thông đại chúng
電話では細かい気持ちまで相手に伝わらないことがあります。
Qua điện thoại, đôi khi những cảm xúc tinh tế không truyền đạt được đến đối phương.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
24 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Truyền thông đại chúng
24 từ trong bài này
つたわる
Được truyền đi
Truyền thông đại chúng
電話では細かい気持ちまで相手に伝わらないことがあります。
Qua điện thoại, đôi khi những cảm xúc tinh tế không truyền đạt được đến đối phương.
うわさ
Đồn đại, lời đồn, tin đồn
Truyền thông đại chúng
根拠のないうわさを簡単に信じないほうがいいです。
Bạn không nên dễ dàng tin những lời đồn không có căn cứ.
きじ
Bài, bài báo
Truyền thông đại chúng
今朝の新聞で新しい鉄道についての記事を読みました。
Tôi đọc một bài báo về tuyến đường sắt mới trên báo sáng nay.
しゅうかんし
Tuần báo
Truyền thông đại chúng
駅の売店で週刊誌を買い、電車の中で読みました。
Tôi mua một tạp chí tuần ở quầy ga rồi đọc trên tàu.
せいじか
Chính trị gia
Truyền thông đại chúng
その政治家は若者の意見を直接聞く会を開きました。
Vị chính trị gia đó tổ chức buổi gặp để trực tiếp lắng nghe ý kiến người trẻ.
せいふ
Chính phủ
Truyền thông đại chúng
政府は物価の上昇に対する新しい対策を発表しました。
Chính phủ đã công bố biện pháp mới đối phó với giá cả tăng.
しみん
Người dân, công dân
Truyền thông đại chúng
多くの市民が町の清掃活動に参加しました。
Nhiều người dân đã tham gia hoạt động dọn vệ sinh thành phố.
たちば
Lập trường
Truyền thông đại chúng
相手の立場に立って考えることも大切です。
Việc suy nghĩ từ lập trường của đối phương cũng rất quan trọng.
よのなか
Thế gian, xã hội
Truyền thông đại chúng
インターネットの普及で、世の中は大きく変わりました。
Sự phổ biến của Internet đã làm xã hội thay đổi lớn.
じゅうだい
trọng đại, nghiêm trọng
Truyền thông đại chúng
小さな確認不足が重大な事故につながる場合があります。
Một sơ suất kiểm tra nhỏ đôi khi có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
じゅうよう
quan trọng, thiết yếu
Truyền thông đại chúng
面接では話す内容だけでなく、聞く態度も重要です。
Trong phỏng vấn, không chỉ nội dung nói mà thái độ lắng nghe cũng quan trọng.
たいして
Đặc biệt, to tát
Truyền thông đại chúng
この作業は難しそうですが、実際は大して時間がかかりません。
Công việc này trông có vẻ khó nhưng thực tế không mất nhiều thời gian.
くだらない
Vớ vẩn, tầm thường, chẳng ra gì
Truyền thông đại chúng
くだらないうわさに振り回されず、自分で事実を確かめましょう。
Đừng để lời đồn vớ vẩn chi phối, hãy tự mình kiểm chứng sự thật.
しかいしゃ
Người dẫn chương trình, MC
Truyền thông đại chúng
司会者が会場の参加者に次の出演者を紹介しました。
Người dẫn chương trình giới thiệu tiết mục tiếp theo với khán giả trong hội trường.
なまほうそう
Truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp
Truyền thông đại chúng
決勝戦の様子は今夜八時から全国に生放送されます。
Diễn biến trận chung kết sẽ được phát sóng trực tiếp toàn quốc từ 8 giờ tối nay.
しょうひん
Sản phẩm
Truyền thông đại chúng
この商品は人気が高く、入荷してもすぐに売り切れます。
Sản phẩm này rất được ưa chuộng, vừa nhập hàng là bán hết ngay.
はつばい
Bán ra, bắt đầu bán
Truyền thông đại chúng
新しいゲームは来月十日に全国で発売されます。
Trò chơi mới sẽ được phát hành trên toàn quốc vào ngày 10 tháng sau.
ひょうばん
tiếng tăm; đánh giá của mọi người
Truyền thông đại chúng
あの店は料理がおいしいと評判だ。
Cửa hàng đó nổi tiếng vì đồ ăn ngon.
ちゅうもく
Dồn sự chú ý
Truyền thông đại chúng
若い研究者が開発した新しい技術に注目が集まっています。
Công nghệ mới do nhà nghiên cứu trẻ phát triển đang thu hút sự chú ý.
ヒット
thành công lớn, ăn khách; cú đánh trúng
Truyền thông đại chúng
その映画は海外でも大ヒットし、多くの賞を受けました。
Bộ phim đó thành công lớn cả ở nước ngoài và nhận nhiều giải thưởng.
やっぱり
Quả là, đúng là
Truyền thông đại chúng
いろいろ迷いましたが、やっぱり最初に見た靴を買いました。
Sau khi phân vân nhiều, cuối cùng tôi vẫn mua đôi giày xem lúc đầu.
まさか
Lẽ nào lại vậy
Truyền thông đại chúng
まさか彼が大会で優勝するとは思っていませんでした。
Tôi không ngờ anh ấy lại vô địch giải đấu.
やっと
Cuối cùng (đạt được)
Truyền thông đại chúng
何度も練習して、やっと泳げるようになりました。
Sau nhiều lần luyện tập, cuối cùng tôi đã biết bơi.
けっきょく
cuối cùng, rốt cuộc
Truyền thông đại chúng
何度も話し合いましたが、結局答えは出ませんでした。
Chúng tôi thảo luận nhiều lần nhưng rốt cuộc vẫn không có câu trả lời.