現代
げんだい
Hiện đại
Xã hội của chúng ta
現代では、スマートフォンが生活に欠かせない道具になっています。
Trong xã hội hiện đại, điện thoại thông minh đã trở thành công cụ không thể thiếu.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Xã hội của chúng ta
22 từ trong bài này
げんだい
Hiện đại
Xã hội của chúng ta
現代では、スマートフォンが生活に欠かせない道具になっています。
Trong xã hội hiện đại, điện thoại thông minh đã trở thành công cụ không thể thiếu.
げんじつ
Hiện thực
Xã hội của chúng ta
理想を語るだけでなく、厳しい現実にも向き合う必要があります。
Không chỉ nói về lý tưởng, chúng ta còn cần đối diện với thực tế khắc nghiệt.
りそう
Lý tưởng
Xã hội của chúng ta
私の理想は、家族と仕事の両方を大切にできる生活です。
Lý tưởng của tôi là cuộc sống có thể coi trọng cả gia đình lẫn công việc.
いだい
vĩ đại, lớn lao
Xã hội của chúng ta
その研究者は医学の発展に偉大な功績を残しました。
Nhà nghiên cứu đó đã để lại thành tựu to lớn cho sự phát triển của y học.
とうぜん
Đương nhiên
Xã hội của chúng ta
借りた物を期限までに返すのは当然です。
Trả đồ đã mượn trước thời hạn là điều đương nhiên.
あたりまえ
Sự đương nhiên (đương nhiên)
Xã hội của chúng ta
毎日安全に水が飲めることを、当たり前だと思ってはいけません。
Không nên coi việc có nước sạch uống mỗi ngày là điều hiển nhiên.
かねもち
Người giàu, giàu
Xã hội của chúng ta
金持ちだからといって、いつも幸せだとは限りません。
Không phải cứ giàu có thì lúc nào cũng hạnh phúc.
まずしい
Nghèo
Xã hội của chúng ta
彼は貧しい家庭で育ちましたが、努力して大学へ進みました。
Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghèo nhưng đã nỗ lực để học đại học.
びんぼう
nghèo khó, túng thiếu
Xã hội của chúng ta
学生時代は貧乏でしたが、友人と助け合って楽しく暮らしました。
Thời sinh viên tôi nghèo, nhưng đã sống vui vẻ nhờ giúp đỡ lẫn nhau với bạn bè.
はってん
Sự phát triển
Xã hội của chúng ta
鉄道が開通してから、この町は急速に発展しました。
Sau khi đường sắt khai thông, thị trấn này đã phát triển nhanh chóng.
しんぽ
Sự tiến bộ
Xã hội của chúng ta
医療技術の進歩によって、治せる病気が増えました。
Nhờ tiến bộ của kỹ thuật y tế, số bệnh có thể chữa khỏi đã tăng lên.
きょうりょく
mạnh mẽ, có sức mạnh lớn
Xã hội của chúng ta
この掃除機は小さいのに、強力な力でごみを吸い取ります。
Máy hút bụi này tuy nhỏ nhưng hút rác với lực rất mạnh.
パワー
Sức mạnh, năng lượng
Xã hội của chúng ta
観客の声援が選手たちに大きなパワーを与えました。
Tiếng cổ vũ của khán giả đã tiếp thêm sức mạnh lớn cho các vận động viên.
あふれる
tràn ra; đầy ắp
Xã hội của chúng ta
大雨で川の水があふれ、道路が冠水した。
Mưa lớn khiến nước sông tràn và đường bị ngập.
くずれる
sụp đổ, bị phá vỡ; mất cân bằng
Xã hội của chúng ta
大雨で山の斜面が崩れ、道路が通れなくなりました。
Mưa lớn làm sườn núi sạt lở khiến con đường không thể lưu thông.
たつ
trôi qua
Xã hội của chúng ta
日本へ来てから、もうすぐ三年が経ちます。
Sắp tròn ba năm kể từ khi tôi đến Nhật Bản.
ぜんご
trước và sau; khoảng chừng
Xã hội của chúng ta
この作業は準備と片づけを含めて二時間前後かかります。
Công việc này mất khoảng hai giờ, bao gồm cả chuẩn bị và dọn dẹp.
さかん
phát triển mạnh, thịnh hành, sôi nổi
Xã hội của chúng ta
この地域では温暖な気候を生かして果物の栽培が盛んです。
Khu vực này phát triển mạnh việc trồng cây ăn quả nhờ khí hậu ấm áp.
さんぎょう
Ngành, ngành sản xuất
Xã hội của chúng ta
観光はこの島を支える重要な産業の一つです。
Du lịch là một trong những ngành quan trọng hỗ trợ hòn đảo này.
こうぎょう
Công nghiệp
Xã hội của chúng ta
港の周辺には工場が集まり、工業が発達しています。
Các nhà máy tập trung quanh cảng và ngành công nghiệp rất phát triển.
しょうぎょう
Thương nghiệp, thương mại
Xã hội của chúng ta
駅前には店や会社が多く、商業の中心になっています。
Trước ga có nhiều cửa hàng và công ty, trở thành trung tâm thương mại.
のうぎょう
Nông nghiệp
Xã hội của chúng ta
祖父は長年この村で農業を続け、米や野菜を作っています。
Ông tôi làm nông nghiệp ở làng này nhiều năm, trồng lúa và rau.