国立大学に入学する
こくりつだいがくににゅうがくする
nhập học trường đại học quốc lập
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
来年国立大学に入学するため、毎日受験勉強をしています。
Để nhập học đại học quốc lập năm sau, tôi ôn thi mỗi ngày.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
こくりつだいがくににゅうがくする
nhập học trường đại học quốc lập
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
来年国立大学に入学するため、毎日受験勉強をしています。
Để nhập học đại học quốc lập năm sau, tôi ôn thi mỗi ngày.
ひるやすみ
Nghỉ trưa
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
昼休みに同僚と食堂へ行きます。
Giờ nghỉ trưa tôi đi căng tin cùng đồng nghiệp.
べんとう
Cơm hộp
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
毎朝、会社に持っていく弁当を作ります。
Mỗi sáng tôi làm cơm hộp mang đến công ty.
きゅうしょく
Bữa ăn trưa ở trường
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
今日の給食には地元の野菜が使われています。
Bữa trưa ở trường hôm nay dùng rau của địa phương.
じかんわり
Thời gian biểu
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
新しい時間割を見て、教室を確認しました。
Tôi xem thời khóa biểu mới và kiểm tra phòng học.
にゅうがくしき
Lễ nhập học
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
妹の入学式に家族みんなで出席しました。
Cả gia đình dự lễ nhập học của em gái tôi.
そつぎょうしき
Lễ tốt nghiệp
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
卒業式で先生に感謝の手紙を渡しました。
Tôi trao thư cảm ơn cho thầy cô tại lễ tốt nghiệp.
しゅっせきする
tham dự
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
明日の会議には、各部署の責任者が出席します。
Trưởng bộ phận của mỗi phòng sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
けっせきする
vắng mặt
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
熱があるため、今日の授業を欠席します。
Vì bị sốt nên hôm nay tôi nghỉ học.
バスでつうがくする
đi học bằng xe bus
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
学校まで遠いので、毎朝バスで通学しています。
Vì trường ở xa nên mỗi sáng tôi đi học bằng xe buýt.
つうきんする
đi làm
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
父は自宅から都心の会社まで電車で通勤しています。
Cha tôi đi làm bằng tàu từ nhà đến công ty ở trung tâm thành phố.
いちがっき・にがっき・さんがっき
học kỳ một, học kỳ hai và học kỳ ba
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
この学校では、一学期・二学期・三学期の三つに一年を分けています。
Trường này chia năm học thành ba kỳ: kỳ một, kỳ hai và kỳ ba.
こんがっき
học kì hiện giờ
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
今学期は、専門科目を五つ受ける予定です。
Học kỳ này tôi dự định học năm môn chuyên ngành.
ぜんき
Học kỳ đầu
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
前期の試験は七月の終わりに行われます。
Kỳ thi học kỳ đầu diễn ra vào cuối tháng 7.
こうき
học kì sau
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
後期の授業は九月の終わりから始まります。
Các môn học kỳ sau bắt đầu từ cuối tháng Chín.
おなじがくねん
cùng niên khóa
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
弟と妹は年が違いますが、学校では同じ学年です。
Em trai và em gái khác tuổi nhưng ở trường cùng khối.
じしゅうする
tự học
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
授業がない時間は、図書館で日本語を自習しています。
Khi không có tiết học, tôi tự học tiếng Nhật trong thư viện.
えんぴつをけずる
Gọt (bút chì)
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
芯が丸くなったので、えんぴつをけずりました。
Ngòi bị tròn nên tôi gọt bút chì.
ものさし
thước đo
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
物差しを使って、机の横の長さを測りました。
Tôi dùng thước đo chiều dài cạnh bàn.
じょうぎではかる
đo bằng thước
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
紙を切る前に、必要な幅を定規で測りました。
Trước khi cắt giấy, tôi dùng thước đo chiều rộng cần thiết.
ごうけいをだす
đưa ra tổng số
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
全員が使った金額を足して、旅行費用の合計を出しました。
Tôi cộng số tiền mọi người đã dùng để tính tổng chi phí chuyến đi.
けいさん
Sự tính toán
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
レジで代金を計算してもらいました。
Tôi đã nhờ nhân viên tính tiền tại quầy.
たしざん
Phép cộng
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
弟は指を使わずに簡単な足し算ができます。
Em trai tôi làm được phép cộng đơn giản mà không dùng ngón tay.
たす
Thêm vào, cộng
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
三に五を足すと、八になります。
Cộng năm vào ba thì bằng tám.
ひきざん
phép trừ
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
買い物のおつりを計算するには、引き算を使います。
Để tính tiền thừa khi mua sắm, ta dùng phép trừ.
ひく
Kéo
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
このドアは手前に引いて開けます。
Cánh cửa này mở bằng cách kéo về phía mình.
かけざん
phép nhân
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
同じ値段のりんごを五個買うので、かけ算で合計を求めました。
Vì mua năm quả táo cùng giá, tôi dùng phép nhân để tính tổng.
かける
nhân
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
八に七をかけると、五十六になります。
Tám nhân bảy bằng năm mươi sáu.
わりざん
phép chia
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
十二個のお菓子を三人で分ける計算は、割り算です。
Phép tính chia mười hai chiếc bánh cho ba người là phép chia.
わる
làm vỡ; đập vỡ
Nhóm 4 · Bài 4-1 学校へ行きましょう①
皿を落として割ってしまい、母に謝りました。
Tôi làm rơi vỡ đĩa nên đã xin lỗi mẹ.
がくぶ
Ngành, khoa
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
大学で学部について勉強しています。
Tôi đang học về ngành, khoa ở đại học.
じゅけんする
dự thi
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
来年、第一希望の大学を受験するつもりです。
Năm sau tôi định dự thi vào trường đại học nguyện vọng một.
ぶんがくぶ
khoa văn
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
文学部で日本の近代小説を研究しています。
Tôi nghiên cứu tiểu thuyết cận đại Nhật Bản tại khoa văn học.
けいざいがくぶ
khoa kinh tế
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
兄は経済学部を卒業し、銀行に就職しました。
Anh tôi tốt nghiệp khoa kinh tế rồi vào làm ở ngân hàng.
ほうがくぶ
khoa luật
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
将来弁護士になりたいので、法学部を選びました。
Vì muốn trở thành luật sư trong tương lai nên tôi chọn khoa luật.
りこうがくぶ
khoa khoa học công nghệ
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
理工学部の学生が、新しいロボットを開発しました。
Sinh viên khoa khoa học và công nghệ đã phát triển một robot mới.
いがくぶ
khoa y
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
医学部では、病気の治療や人体について学びます。
Ở khoa y, sinh viên học về điều trị bệnh và cơ thể người.
がっか
Bộ môn
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
大学では国際関係学科に所属しています。
Tôi thuộc khoa quan hệ quốc tế ở đại học.
せんこうする
học chuyên ngành, chuyên về một lĩnh vực
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
大学では言語学を専攻し、日本語の音声を研究しました。
Ở đại học tôi học chuyên ngành ngôn ngữ học và nghiên cứu ngữ âm tiếng Nhật.
けいざいがく
kinh tế học
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
経済学を学ぶと、物価や市場の動きを理解できます。
Học kinh tế học giúp hiểu sự biến động của giá cả và thị trường.
せいじがく
chính trị học
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
彼女は政治学を学ぶため、海外の大学へ留学しました。
Cô ấy du học tại một trường nước ngoài để học chính trị học.
しんりがく
tâm lý học
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
人の行動に興味があり、大学で心理学を勉強しています。
Tôi quan tâm đến hành vi con người nên học tâm lý học ở đại học.
げんごがく
ngôn ngữ học
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
言語学の授業で、世界の言葉の共通点を学びました。
Trong giờ ngôn ngữ học, tôi học những điểm chung giữa các ngôn ngữ trên thế giới.
ぶつりがく
vật lý học
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
兄は物理学を専攻し、光の性質を研究しています。
Anh tôi học chuyên ngành vật lý và nghiên cứu tính chất của ánh sáng.
ゼミをとる
đăng ký seminar
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
三年生になったら、田中教授のゼミをとりたいです。
Khi lên năm ba, tôi muốn đăng ký seminar của giáo sư Tanaka.
たんいをとる
lấy tín chỉ
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
卒業するには、あと十単位とる必要があります。
Để tốt nghiệp, tôi cần lấy thêm mười tín chỉ.
こうぎをうける
tham gia buổi học
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
毎週月曜日に、歴史についての講義を受けています。
Mỗi thứ Hai tôi tham dự bài giảng về lịch sử.
ほしゅうをうける
tham gia học bổ túc
Nhóm 4 · Bài 4-2 学校へ行きましょう②
数学が苦手なので、放課後に補習を受けています。
Vì yếu môn toán nên tôi học phụ đạo sau giờ học.