ゴキブリが出る
ゴキブリがでる
gián xuất hiện
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
暑くなると台所にゴキブリが出ることがあります。
Khi trời nóng, đôi khi gián xuất hiện trong bếp.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
ゴキブリがでる
gián xuất hiện
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
暑くなると台所にゴキブリが出ることがあります。
Khi trời nóng, đôi khi gián xuất hiện trong bếp.
あらわれる
Xuất hiện
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
雨がやむと、山の向こうに大きな虹が現れました。
Khi mưa tạnh, một cầu vồng lớn xuất hiện phía bên kia núi.
しんぶんになまえがでる
tên xuất hiện trên báo
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
地域の大会で優勝し、彼女の名前が新聞に出ました。
Sau khi vô địch giải đấu khu vực, tên cô ấy đã xuất hiện trên báo.
のる
được đăng, được ghi hoặc xuất hiện trên phương tiện
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
私の故郷を紹介する記事が、雑誌に載った。
Bài viết giới thiệu quê tôi đã được đăng trên tạp chí.
かどをまがるとえきにでる
rẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
この道をまっすぐ進み、次の角を曲がると駅に出ます。
Đi thẳng con đường này rồi rẽ ở góc tiếp theo là sẽ tới ga.
さいふをとる
lấy ví
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
会計をするため、かばんから財布を取りました。
Để thanh toán, tôi lấy ví từ trong túi ra.
ぬすむ
Trộm, cắp
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
店の商品を盗んだ人が警察に捕まりました。
Người ăn cắp hàng của cửa tiệm đã bị cảnh sát bắt.
さいふをとりにもどる
quay lại lấy ví
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
家に財布を忘れたので、駅から取りに戻りました。
Vì để quên ví ở nhà nên từ ga tôi đã quay về lấy.
うんてんめんきょをとる
lấy bằng lái xe
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
大学の夏休みに、運転免許を取るつもりです。
Tôi định lấy bằng lái xe trong kỳ nghỉ hè đại học.
コピーをとる
sao chép; photocopy
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
会議で配る資料のコピーを、人数分取っておいてください。
Vui lòng sao chép sẵn tài liệu phát trong cuộc họp đủ theo số người.
コピーする
sao chép; photocopy
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
大切なデータは、別の機器にもコピーして保存しています。
Dữ liệu quan trọng được tôi sao chép và lưu cả trên thiết bị khác.
しんぶんをとる
đặt mua báo
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
引っ越してから、地域のニュースが多い新聞を取っています。
Từ khi chuyển nhà, tôi đặt mua tờ báo có nhiều tin tức địa phương.
すいみんをとる
ngủ; dành thời gian ngủ
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
試験の前日でも、十分な睡眠を取ることが大切です。
Ngay cả trước ngày thi, ngủ đủ giấc cũng rất quan trọng.
ねむる
Ngủ
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
子どもはもう静かに眠っています。
Đứa trẻ đã ngủ yên rồi.
しゅっせきをとる
điểm danh
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
授業の初めに、先生が学生の出席を取りました。
Đầu giờ học, giáo viên đã điểm danh sinh viên.
れんらくをとる
liên lạc
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
卒業後も、ときどき高校の友人と連絡を取っています。
Sau khi tốt nghiệp, thỉnh thoảng tôi vẫn giữ liên lạc với bạn thời cấp ba.
れんらくする
liên lạc
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
集合時間に遅れる場合は、必ず担当者に連絡してください。
Nếu đến trễ giờ tập trung, nhất định hãy liên lạc với người phụ trách.
れんらくがとれる
liên lạc được
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
電話にもメールにも返事がなく、まだ彼と連絡が取れません。
Không có hồi âm qua điện thoại lẫn email nên tôi vẫn chưa liên lạc được với anh ấy.
いたみをとる
làm giảm hoặc cắt cơn đau
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
この薬には、頭の痛みを取る効果があります。
Thuốc này có tác dụng làm giảm cơn đau đầu.
いたみがとれる
hết đau
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
薬を飲んで少し休んだら、歯の痛みが取れました。
Sau khi uống thuốc và nghỉ một lúc, cơn đau răng đã hết.
ボタンがとれる
cúc áo bị tuột hoặc rơi ra
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
急いで着替えていたら、シャツのボタンが取れてしまいました。
Trong lúc vội thay đồ, cúc áo sơ mi của tôi bị tuột ra.
しんにゅうしゃいんをとる
tuyển nhân viên mới
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
会社は事業を広げるため、来年十人の新入社員を採る予定です。
Để mở rộng kinh doanh, công ty dự định tuyển mười nhân viên mới vào năm sau.
さいようする
tuyển dụng
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
面接の結果、経験のある二人を採用することになりました。
Theo kết quả phỏng vấn, công ty quyết định tuyển hai người có kinh nghiệm.
かぎがかかっている
cửa đang khóa
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
入口には鍵がかかっていたので、裏口から入りました。
Vì cửa chính bị khóa nên tôi vào bằng cửa sau.
かぎをかける
khóa cửa
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
出かける前に玄関の鍵をかけます。
Tôi khóa cửa ra vào trước khi đi.
びょうきにかかる
bị bệnh
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
海外旅行中に病気にかかり、予定より早く帰国しました。
Tôi mắc bệnh trong chuyến du lịch nước ngoài nên về nước sớm hơn dự kiến.
びょうきになる
bị bệnh
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
無理な生活を続けると、病気になるかもしれません。
Nếu tiếp tục sinh hoạt quá sức, bạn có thể bị bệnh.
いしゃにかかる
đi khám hoặc được bác sĩ điều trị
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
せきが一週間も続いたので、近所の医者にかかりました。
Vì ho suốt một tuần nên tôi đã đi khám bác sĩ gần nhà.
しんさつしてもらう
được khám bệnh
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
午後、病院で専門の先生に診察してもらう予定です。
Chiều nay tôi dự định được bác sĩ chuyên khoa khám tại bệnh viện.
ボタンをかける
cài cúc áo
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
外は寒いので、コートのボタンを全部かけました。
Vì bên ngoài lạnh nên tôi cài hết cúc áo khoác.
はずす
Tháo, rời
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
家に帰ると、すぐに腕時計を外しました。
Về đến nhà, tôi tháo đồng hồ đeo tay ngay.
CDをかける
bật hoặc phát đĩa CD
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
父は休日になると、昔のジャズのCDをかけます。
Cứ đến ngày nghỉ là bố tôi bật đĩa CD nhạc jazz cũ.
もうふをかける
đắp chăn
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
ソファーで寝ている子どもに、そっと毛布をかけました。
Tôi nhẹ nhàng đắp chăn cho đứa trẻ đang ngủ trên ghế sofa.
こえをかける
gọi; lên tiếng bắt chuyện
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
道に迷っている観光客を見て、こちらから声をかけました。
Thấy một du khách bị lạc đường, tôi chủ động lên tiếng bắt chuyện.
こえがかかる
được gọi hoặc được mời
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
実力を認められ、海外のチームから声がかかりました。
Năng lực của cô ấy được công nhận và cô ấy nhận được lời mời từ một đội ở nước ngoài.
しんぱいをかける
làm ai lo lắng
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
帰りが遅くなって、両親に心配をかけました。
Tôi về muộn nên đã làm bố mẹ lo lắng.
しんぱいさせる
làm ai đó lo lắng
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
連絡せずに帰りが遅くなり、家族を心配させてしまいました。
Vì về muộn mà không báo nên tôi đã làm gia đình lo lắng.
せきをたつ
đứng dậy hoặc rời chỗ ngồi
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
電話をするため、静かに席を立って廊下へ出ました。
Để gọi điện, tôi lặng lẽ rời chỗ ngồi và ra hành lang.
すわる
ngồi
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
空いている席に座りましょう。
Chúng ta hãy ngồi vào chỗ còn trống.
じかんがたつ
thời gian trôi qua
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
楽しい時間は、いつも早くたってしまうように感じます。
Tôi luôn cảm thấy thời gian vui vẻ trôi qua rất nhanh.
うわさがたつ
có tin đồn lan ra
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
二人が一緒に帰っただけで、会社で変なうわさが立ちました。
Chỉ vì hai người cùng về mà trong công ty đã lan ra tin đồn kỳ lạ.
よていをたてる
Lên, lập (dự định)
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
旅行へ行く前に、家族と詳しい予定を立てました。
Trước chuyến du lịch, tôi cùng gia đình lập kế hoạch chi tiết.
けいかくする
lập kế hoạch
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
夏休みに家族で北海道へ行く旅行を計画しています。
Gia đình tôi đang lên kế hoạch đi du lịch Hokkaido vào kỳ nghỉ hè.
おとをたてる
phát ra tiếng động; gây tiếng ồn
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
図書館では、いすを動かすときも大きな音を立てないでください。
Trong thư viện, ngay cả khi di chuyển ghế cũng đừng gây tiếng động lớn.
おとをだす
phát ra âm thanh
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
この小さなスピーカーは、思ったよりきれいな音を出します。
Chiếc loa nhỏ này phát ra âm thanh trong trẻo hơn tôi nghĩ.
あめがあがる
tạnh mưa
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
明け方に雨が上がり、午後には青空が見えてきました。
Mưa tạnh lúc gần sáng và đến chiều bầu trời xanh đã dần hiện ra.
あめがやむ
tạnh mưa
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
雨がやむまで、駅の中で待つことにしました。
Tôi quyết định đợi trong ga cho đến khi mưa tạnh.
どうぞおあがりください
xin mời vào nhà
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
玄関で靴を脱いで、どうぞお上がりください。
Xin hãy cởi giày ở lối vào rồi mời anh vào nhà.