風呂から上がる
ふろからあがる
bước ra khỏi bồn tắm
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
風呂から上がったら、冷たい水を一杯飲みました。
Sau khi ra khỏi bồn tắm, tôi uống một cốc nước lạnh.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
ふろからあがる
bước ra khỏi bồn tắm
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
風呂から上がったら、冷たい水を一杯飲みました。
Sau khi ra khỏi bồn tắm, tôi uống một cốc nước lạnh.
ふろからでる
bước ra khỏi bồn tắm
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
子どもは風呂から出ると、すぐにパジャマを着ました。
Đứa trẻ vừa ra khỏi bồn tắm liền mặc đồ ngủ.
ぶっかがあがる
vật giá tăng lên
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
原料の値段が高くなり、町の物価も上がっています。
Giá nguyên liệu tăng khiến vật giá trong thành phố cũng đang tăng.
こうかがあがる
hiệu quả tăng
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
授業の後に復習すると、学習の効果が上がります。
Ôn tập sau giờ học sẽ làm hiệu quả học tập tăng lên.
こうかをあげる
tăng hiệu quả
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
仕事の効果を上げるため、作業の順番を見直しました。
Để nâng cao hiệu quả công việc, tôi đã xem lại thứ tự thao tác.
はじめてのスピーチであがる
hồi hộp khi phát biểu lần đầu
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
初めてのスピーチであがってしまい、途中で言葉を忘れました。
Vì hồi hộp trong bài phát biểu đầu tiên nên giữa chừng tôi quên lời.
きんちょうする
căng thẳng
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
大切な面接の前は、誰でも少し緊張するものです。
Trước một cuộc phỏng vấn quan trọng, ai cũng có chút căng thẳng.
れいをあげる
cho ví dụ
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
先生は文法の使い方を説明するため、具体的な例をあげました。
Để giải thích cách dùng ngữ pháp, giáo viên đã đưa ra một ví dụ cụ thể.
れいをならべる
liệt kê hàng loạt ví dụ
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
理由も説明せずに失敗の例だけを並べても、相手は納得しません。
Chỉ liệt kê các ví dụ thất bại mà không giải thích lý do thì đối phương sẽ không đồng ý.
けっこんしきをあげる
tổ chức hôn lễ
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
姉は来年の春、海の見える教会で結婚式をあげます。
Mùa xuân năm sau, chị tôi sẽ tổ chức hôn lễ tại một nhà thờ nhìn ra biển.
ねつがさがる
cơn sốt hạ; nhiệt độ cơ thể giảm
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
薬を飲んで一晩休んだら、朝には熱が下がりました。
Sau khi uống thuốc và nghỉ một đêm, đến sáng cơn sốt đã hạ.
きいろいせんのうちがわまでさがる
lùi vào bên trong đường màu vàng
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
電車が参りますので、黄色い線の内側まで下がってください。
Tàu sắp đến, xin hãy lùi vào phía trong vạch vàng.
ひょうばんがさがる
danh tiếng hoặc đánh giá giảm sút
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
接客が悪くなると、店の評判が下がってしまいます。
Nếu chất lượng phục vụ kém đi thì danh tiếng của cửa hàng sẽ giảm sút.
ひょうばんがおちる
danh tiếng bị sa sút
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
事実と違う記事を出したため、その雑誌の評判が落ちました。
Vì đăng bài không đúng sự thật nên danh tiếng của tạp chí đó đã sa sút.
ひょうばんをさげる
làm giảm danh tiếng hoặc uy tín
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
一人の店員の失礼な態度が、店全体の評判を下げました。
Thái độ bất lịch sự của một nhân viên đã làm giảm danh tiếng của cả cửa hàng.
カーテンがさがる
rèm được hạ hoặc buông xuống
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
舞台の照明が暗くなり、ゆっくりカーテンが下がりました。
Đèn sân khấu tối dần và tấm rèm từ từ được hạ xuống.
カーテンをさげる
hạ hoặc buông rèm
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
日差しが強かったので、部屋のカーテンを下げました。
Vì ánh nắng quá mạnh nên tôi đã hạ rèm trong phòng.
かいものかごをさげる
mang giỏ đi mua sắm (siêu thị)
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
母は買い物かごを下げて、近所のスーパーへ出かけました。
Mẹ tôi xách giỏ mua hàng và đi đến siêu thị gần nhà.
いちじさげてかく
viết thụt đầu dòng một ký tự
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
作文では、段落の初めを一字下げて書いてください。
Trong bài văn, hãy viết thụt đầu dòng một ký tự ở đầu mỗi đoạn.
テレビのおとをさげる
vặn nhỏ tiếng tivi
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
赤ちゃんが寝ているので、テレビの音を下げてください。
Em bé đang ngủ nên hãy vặn nhỏ tiếng tivi.
どろがつく
dính bùn
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
水たまりを歩いたら、白い靴に泥がついてしまいました。
Sau khi đi qua vũng nước, đôi giày trắng của tôi đã bị dính bùn.
きずがつく
bị xước hoặc hư hại; bị tổn thương
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
新しい机を運ぶとき、壁に当たって表面に傷がつきました。
Khi chuyển chiếc bàn mới, nó va vào tường khiến bề mặt bị xước.
きずをつける
làm xước hoặc hư hại; gây tổn thương
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
重いかばんを置いて、木の床に傷をつけてしまいました。
Tôi đặt chiếc túi nặng xuống và lỡ làm xước sàn gỗ.
れんらくがつく
liên lạc được
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
何度電話しても、出張中の担当者と連絡がつきません。
Dù gọi nhiều lần, tôi vẫn không liên lạc được với người phụ trách đang đi công tác.
れんらくをつける
thiết lập liên lạc; liên lạc với ai đó
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
緊急の場合は、すぐ責任者に連絡をつけてください。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy lập tức liên lạc với người chịu trách nhiệm.
おまけがつく
được tặng thêm
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
今この雑誌を買うと、小さなかばんがおまけにつきます。
Nếu mua tạp chí này bây giờ, bạn sẽ được tặng thêm một chiếc túi nhỏ.
おまけをつける
tặng thêm hàng khuyến mãi
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
店員は子どものために、もう一つお菓子をおまけにつけました。
Nhân viên cửa hàng tặng thêm một món bánh kẹo nữa cho đứa trẻ.
しるしをつける
đánh dấu
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
間違えた問題には印をつけて、後でもう一度確認します。
Tôi đánh dấu những câu làm sai rồi kiểm tra lại sau.
たばこにひをつける
châm thuốc
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
その男性は店の外へ出て、たばこに火をつけました。
Người đàn ông đó ra ngoài cửa hàng rồi châm thuốc.
ひがつく
bắt lửa
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
まきが湿っていたので、なかなか火がつきませんでした。
Vì củi bị ẩm nên mãi vẫn không bắt lửa.
にっきをつける
viết nhật ký
Nhóm 6 · Bài 6-6 意味がたくさんある動詞②
留学中の出来事を忘れないように、毎晩日記をつけています。
Để không quên những chuyện xảy ra khi du học, tối nào tôi cũng viết nhật ký.