Ví dụ 1
その発表を境に、状況が一変した。
Lấy thông báo đó làm bước ngoặt, tình hình đã thay đổi hoàn toàn.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Lấy… làm ranh giới, bước ngoặt
Trước và sau mốc đó có sự thay đổi hoặc khác biệt rõ.
Ví dụ 1
その発表を境に、状況が一変した。
Lấy thông báo đó làm bước ngoặt, tình hình đã thay đổi hoàn toàn.
Ví dụ 2
制度の改正を境に、状況が一変した。
Lấy việc sửa đổi chế độ làm bước ngoặt, tình hình đã thay đổi hoàn toàn.
Ví dụ 3
新技術の導入を境に、状況が一変した。
Lấy việc đưa vào công nghệ mới làm bước ngoặt, tình hình đã thay đổi hoàn toàn.