Ví dụ 1
制度上の問題を整理した。
Tôi đã hệ thống lại các vấn đề về phương diện chế độ.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Về phương diện…
Hậu tố 上, đọc じょう, theo sau danh từ như 法律上 hoặc 健康上 để giới hạn phương diện đang xét. Phân biệt 上で/上は đọc うえ.
Ví dụ 1
制度上の問題を整理した。
Tôi đã hệ thống lại các vấn đề về phương diện chế độ.
Ví dụ 2
法律上の問題を整理した。
Tôi đã hệ thống lại các vấn đề về phương diện pháp luật.
Ví dụ 3
安全上の問題を整理した。
Tôi đã hệ thống lại các vấn đề về phương diện an toàn.