Ví dụ 1
目標を掲げた上は、最後までやり遂げたい。
Một khi đã đề ra mục tiêu thì tôi muốn làm đến cùng.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Một khi đã… thì phải…
Vる/Vた + 上は lấy quyết định hay tình huống đã xác định làm tiền đề cho trách nhiệm, quyết tâm hoặc hệ quả. Đọc うえは.
Ví dụ 1
目標を掲げた上は、最後までやり遂げたい。
Một khi đã đề ra mục tiêu thì tôi muốn làm đến cùng.
Ví dụ 2
責任を引き受けた上は、最後までやり遂げたい。
Một khi đã nhận trách nhiệm thì tôi muốn làm đến cùng.
Ví dụ 3
公表した上は、最後までやり遂げたい。
Một khi đã công bố thì tôi muốn làm đến cùng.