Ví dụ 1
知人が入ってきたと見るや、彼は駆け寄った。
Vừa nhìn thấy người quen bước vào là anh ấy chạy tới.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Vừa nhìn thấy… thì ngay…
Vる + と見るや nói hành động sau diễn ra ngay khi nhận thấy một dấu hiệu; thường kể lại sự việc cụ thể.
Ví dụ 1
知人が入ってきたと見るや、彼は駆け寄った。
Vừa nhìn thấy người quen bước vào là anh ấy chạy tới.
Ví dụ 2
子供が転んだと見るや、彼は駆け寄った。
Vừa nhìn thấy đứa trẻ ngã là anh ấy chạy tới.
Ví dụ 3
人が倒れたと見るや、彼は駆け寄った。
Vừa nhìn thấy có người ngã xuống là anh ấy chạy tới.