Ví dụ 1
電話するなりメールするなりして、知らせてほしい。
Hãy gọi điện hay gửi email để báo cho tôi.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
… hay… đều được
NなりNなり hoặc VるなりVるなり liệt kê phương án tiêu biểu để lựa chọn, thường trong đề nghị. Khác Vるなり chỉ vừa làm xong thì ngay lập tức.
Ví dụ 1
電話するなりメールするなりして、知らせてほしい。
Hãy gọi điện hay gửi email để báo cho tôi.
Ví dụ 2
図書館なり資料室なりで調べてください。
Hãy tìm hiểu ở thư viện hay phòng tư liệu.
Ví dụ 3
専門家に聞くなり自分で試すなり、方法はある。
Có cách như hỏi chuyên gia hay tự thử làm.