Ví dụ 1
準備は終わったものの、まだ不安が残る。
Tuy đã chuẩn bị xong nhưng vẫn còn lo lắng.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Tuy… nhưng…
Nối hai vế có quan hệ tương phản; cũng có thể là もの cộng trợ từ の trong cấu trúc khác.
Ví dụ 1
準備は終わったものの、まだ不安が残る。
Tuy đã chuẩn bị xong nhưng vẫn còn lo lắng.
Ví dụ 2
説明は受けたものの、まだ不安が残る。
Tuy đã được nghe giải thích nhưng vẫn còn lo lắng.
Ví dụ 3
問題は解決したものの、まだ不安が残る。
Tuy vấn đề đã được giải quyết nhưng vẫn còn lo lắng.