JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

ものの

Tuy… nhưng…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Nối hai vế có quan hệ tương phản; cũng có thể là もの cộng trợ từ の trong cấu trúc khác.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

準備じゅんびは終おわったものの、まだ不安ふあんが残のこる。

Tuy đã chuẩn bị xong nhưng vẫn còn lo lắng.

Ví dụ 2

説明せつめいは受うけたものの、まだ不安ふあんが残のこる。

Tuy đã được nghe giải thích nhưng vẫn còn lo lắng.

Ví dụ 3

問題もんだいは解決かいけつしたものの、まだ不安ふあんが残のこる。

Tuy vấn đề đã được giải quyết nhưng vẫn còn lo lắng.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2