Ví dụ 1
ここで少し休みましょう。
Chúng ta nghỉ một chút ở đây nhé.
Let's take a short break here.
Mẫu ngữ pháp
hãy cùng; chúng ta… nhé
let's; shall we
Dùng thân ます của động từ.
Attach ましょう to the ます-stem.
Đưa ra đề nghị cùng thực hiện hành động với người nghe. Người nói thường đã có ý định tích cực và mời người nghe tham gia.
Sắc thái: Đề xuất tích cực và khá trực tiếp.
Lưu ý: Với người trên, lời đề nghị trực tiếp có thể không phù hợp; cân nhắc ませんか.
Proposes that the speaker and listener perform an action together. The speaker generally has a positive intention and invites participation.
Nuance: A positive, fairly direct proposal.
Usage notes: A direct proposal may be unsuitable toward a superior; consider ませんか.
Ví dụ 1
ここで少し休みましょう。
Chúng ta nghỉ một chút ở đây nhé.
Let's take a short break here.
Ví dụ 2
次の問題を一緒に考えましょう。
Chúng ta cùng suy nghĩ câu tiếp theo nhé.
Let's think about the next question together.