Ví dụ 1
担当を引き受けたからには、最後まで責任を持つ。
Một khi đã nhận phụ trách thì tôi sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Một khi đã… thì…
Lấy sự việc đã chấp nhận hoặc xác định làm tiền đề cho trách nhiệm, quyết tâm hay kết luận.
Ví dụ 1
担当を引き受けたからには、最後まで責任を持つ。
Một khi đã nhận phụ trách thì tôi sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.
Ví dụ 2
計画を承認したからには、最後まで責任を持つ。
Một khi đã phê duyệt kế hoạch thì tôi sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.
Ví dụ 3
自分で決めたからには、最後まで責任を持つ。
Một khi đã tự quyết định thì tôi sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.