#1
〜ている
N5
đang làm; đang ở trạng thái; thường làm
be doing; be in a state; habitually do
父は今、新聞を読んでいます。
Bố tôi hiện đang đọc báo.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
3 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 1/1
đang làm; đang ở trạng thái; thường làm
be doing; be in a state; habitually do
父は今、新聞を読んでいます。
Bố tôi hiện đang đọc báo.
đang đúng lúc làm
be right in the middle of doing
今、夕食を作っているところです。
Bây giờ tôi đang đúng lúc nấu bữa tối.
không phải lúc để
this is no time to
締め切りは明日です。遊んでいる場合じゃありません。
Hạn là ngày mai. Đây không phải lúc để chơi.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 〜ている | 父は今、新聞を読んでいます。 | đang làm; đang ở trạng thái; thường làm | be doing; be in a state; habitually do | N5 |
| 2 | 〜ているところ | 今、夕食を作っているところです。 | đang đúng lúc làm | be right in the middle of doing | N4 |
| 3 | 〜ている場合じゃない | 締め切りは明日です。遊んでいる場合じゃありません。 | không phải lúc để | this is no time to | N3 |