供給
きょうきゅう
Sự cung cấp
submit; offer; present; serve (meal); accompany
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 供 với người 亻 và cùng nhau 共 nhắc ta nhớ “cung cấp”.
Đặt người 亻 và cùng nhau 共 vào cùng một khung cảnh mang ý “cung cấp”. Khi các chi tiết khép lại thành 供, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
供給
きょうきゅう
Sự cung cấp
提供
ていきょう
Sự cung cấp
子供
こども
trẻ em; đứa trẻ
利口な子供
りこうなこども
đứa trẻ lanh lợi
需要に合わせて、必要な量の商品を供給する。
Cung cấp lượng hàng cần thiết phù hợp với nhu cầu.
自治体は災害時に必要な情報を住民へ提供する。
Chính quyền địa phương cung cấp thông tin cần thiết cho dân khi có thiên tai.
公園で子供が元気に遊んでいます。
Trẻ em đang vui chơi khỏe khoắn trong công viên.
その利口な子供は、一度聞いただけでルールを理解しました。
Đứa trẻ thông minh đó chỉ nghe một lần đã hiểu quy tắc.