地道
じみち
vững chắc, bền bỉ; giản dị, không phô trương
ground; earth
Cấu tạo gợi hình
Phần đất 土 trải ra thành một địa điểm — 地.
Hãy nhìn 土 như nền đất và 也 như phần đất kéo dài sang bên. Một khoảng nền xác định trở thành địa điểm, giúp nhớ 地 là đất hoặc nơi chốn.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
地道
じみち
vững chắc, bền bỉ; giản dị, không phô trương
地球
ちきゅう
Trái Đất
地理
ちり
Địa lý
地元
じもと
Địa phương, bản địa, bản xứ
地震
じしん
Động đất
地域
ちいき
Khu vực
地位
ちい
vị trí; địa vị xã hội
地下
ちか
Tầng hầm
地図
ちず
Bản đồ
地区
ちく
Khu vực
地方
ちほう
Địa phương
各地
かくち
Các nơi, các địa phương
現地
げんち
tại chỗ; tại địa phương; nơi sở tại
生地
きじ
vải, chất liệu; bản chất, tố chất
無地
むじ
Trơn, không có họa tiết
土地
とち
Đất, đất đai
大地
だいち
mặt đất rộng lớn; đại địa
地下鉄
ちかてつ
Tàu điện ngầm
空き地
あきち
Khu đất trống
居心地
いごこち
cảm giác thoải mái khi ở một nơi
遊園地
ゆうえんち
Khu vực chơi giải trí
寝心地
ねごこち
cảm giác thoải mái hay khó chịu khi nằm ngủ
心地よい
ここちよい
êm ái; dễ chịu
意地悪な
いじわるな
xấu tính, hay bắt nạt hoặc gây khó dễ
派手さはないが、地道な活動が信頼につながった。
Tuy không nổi bật, hoạt động bền bỉ đã tạo nên niềm tin.
大学で地球について勉強しています。
Tôi đang học về trái đất ở đại học.
学校で地理について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về địa lý ở trường.
地元で採れた野菜を使った料理が人気だ。
Món ăn dùng rau thu hoạch tại địa phương rất được ưa chuộng.