結婚
けっこん
kết hôn; hôn nhân
marriage
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 婚 với người phụ nữ 女 và hình 昏 nhắc ta nhớ “hôn nhân”.
Đặt người phụ nữ 女 và hình 昏 vào cùng một khung cảnh mang ý “hôn nhân”. Khi các chi tiết khép lại thành 婚, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
結婚
けっこん
kết hôn; hôn nhân
結婚を断る
けっこんをことわる
từ hôn
結婚を申し込む
けっこんをもうしこむ
cầu hôn
結婚式をあげる
けっこんしきをあげる
tổ chức hôn lễ
姉は来年結婚します。
Chị tôi sẽ kết hôn vào năm sau.
まだ仕事を続けたかったので、彼からの結婚の申し込みを断りました。
Vì vẫn muốn tiếp tục công việc nên cô ấy từ chối lời cầu hôn của bạn trai.
日本語の授業で、必要に応じて結婚を断ることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần từ hôn.
日本語の授業で、必要に応じて結婚を申し込むことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần cầu hôn.