守る
まもる
bảo vệ; giữ gìn; tuân thủ
guard; protect; defend; obey
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 守 với hình 寸 và mái nhà 宀 nhắc ta nhớ “bảo vệ”.
Đặt hình 寸 và mái nhà 宀 vào cùng một khung cảnh mang ý “bảo vệ”. Khi các chi tiết khép lại thành 守, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
守る
まもる
bảo vệ; giữ gìn; tuân thủ
留守
るす
vắng nhà
留守番電話
るすばんでんわ
điện thoại trả lời tự động khi vắng nhà
提出期限を守る
ていしゅつきげんをまもる
giữ đúng kì hạn nộp
日本語の授業で、必要に応じて守ることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần giữ, tuân thủ, bảo vệ.
自然を守るため、ごみを持ち帰ろう。
Hãy mang rác về để bảo vệ thiên nhiên.
スーパーで留守を買いました。
Tôi đã mua vắng nhà ở siêu thị.
日本語の授業で、留守番電話について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về điện thoại trả lời tự động khi vắng nhà.