結局
けっきょく
cuối cùng, rốt cuộc
bureau; board; office; affair; conclusion; court lady
Cấu tạo gợi hình
Các phần thân người 尸、hình 𠃌 và miệng 口 cùng gợi một cảnh về “cục; sở” trong 局.
Tưởng tượng đang kể một câu chuyện ngắn về “cục; sở”: thân người 尸、hình 𠃌 và miệng 口 lần lượt xuất hiện và cuối cùng ghép thành 局. Liên tưởng này không khẳng định nguồn gốc lịch sử.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
結局
けっきょく
cuối cùng, rốt cuộc
郵便局
ゆうびんきょく
Bưu điện
テレビ局
てれびきょく
Đài truyền hình
郵便局を通り過ぎる
ゆうびんきょくをとおりすぎる
đi quá bưu điện
何度も話し合いましたが、結局答えは出ませんでした。
Chúng tôi thảo luận nhiều lần nhưng rốt cuộc vẫn không có câu trả lời.
日本語の授業で、結局について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về kết cục, cuối cùng.
昼休みに郵便局へ行きました。
Tôi đã đến bưu điện vào giờ nghỉ trưa.
日本語の授業で、テレビ局について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về đài truyền hình.