届く
とどく
Được gửi đến, đến nơi
deliver; reach; arrive; report; notify; forward
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 届 qua cảnh “giao hàng”, với lý do 由 và hình 尸 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “giao hàng”: lý do 由 và hình 尸 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 届. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
届く
とどく
Được gửi đến, đến nơi
届ける
とどける
Đem đến, phát (hàng hóa)
請求書が届く
せいきゅうしょがとどく
hóa đơn đến
昨日送った荷物が今朝届きました。
Kiện hàng gửi hôm qua đã đến sáng nay.
忘れたノートを友だちの家に届けました。
Tôi mang quyển vở bị quên đến nhà bạn.
今月使った電気の請求書が、昨日家に届きました。
Hôm qua hóa đơn điện tháng này được gửi đến nhà.
日本語の授業で、必要に応じて請求書が届くことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần hóa đơn đến.