干す
ほす
phơi, hong
dry; parch; ebb; recede; interfere; intercede
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 干 qua cảnh “khô”, với phơi 干、mười 十 và một 一 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “khô”: phơi 干、mười 十 và một 一 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 干. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
干す
ほす
phơi, hong
物干し
ものほし
giàn, dây hoặc nơi phơi đồ
洗濯物を干す
せんたくものをほす
phơi quần áo
タオルを干す
タオルをほす
phơi khăn
天気がいいので、布団を外に干しました。
Vì thời tiết đẹp nên tôi đã phơi chăn đệm bên ngoài.
日本語の授業で、必要に応じて干すことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần phơi, hong.
雨が降りそうなので、洗濯物を物干しから取り込んだ。
Vì trời sắp mưa, tôi lấy đồ giặt xuống khỏi giàn phơi.
日本語の授業で、必要に応じて洗濯物を干すことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần phơi quần áo.