卒業式
そつぎょうしき
Lễ tốt nghiệp
style; ceremony; rite; function; method; system
Cấu tạo gợi hình
Ghép hình công 工 và hình 弋 với ý “nghi thức” để nhận ra 式.
Quan sát công 工 và hình 弋 như những mảnh của một minh họa về “nghi thức”. Việc nối các mảnh với dáng 式 giúp nhớ mặt chữ mà không coi đó là từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
卒業式
そつぎょうしき
Lễ tốt nghiệp
入学式
にゅうがくしき
Lễ nhập học
結婚式をあげる
けっこんしきをあげる
tổ chức hôn lễ
卒業式で先生に感謝の手紙を渡しました。
Tôi trao thư cảm ơn cho thầy cô tại lễ tốt nghiệp.
日本語の授業で、卒業式について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về lễ tốt nghiệp.
妹の入学式に家族みんなで出席しました。
Cả gia đình dự lễ nhập học của em gái tôi.
日本語の授業で、入学式について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về lễ nhập học.