感想
かんそう
Cảm tưởng
idea; thought; conception; think
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 想 với trái tim 心 và lẫn nhau 相 nhắc ta nhớ “nghĩ”.
Đặt trái tim 心 và lẫn nhau 相 vào cùng một khung cảnh mang ý “nghĩ”. Khi các chi tiết khép lại thành 想, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
感想
かんそう
Cảm tưởng
理想
りそう
Lý tưởng
発想
はっそう
ý tưởng; cách nảy sinh ý nghĩ
連想
れんそう
sự liên tưởng
思想
しそう
Tư tưởng
空想
くうそう
sự tưởng tượng; mộng tưởng
理想の人に出会う
りそうのひとにであう
gặp được người lý tưởng
公演を見た感想を友人と話し合った。
Tôi trao đổi với bạn về cảm tưởng sau khi xem buổi diễn.
日本語の授業で、感想について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về cảm giác, ấn tượng.
日本語の授業で、理想について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về lý tưởng.
私の理想は、家族と仕事の両方を大切にできる生活です。
Lý tưởng của tôi là cuộc sống có thể coi trọng cả gia đình lẫn công việc.