戻る
もどる
Quay lại
re-; return; revert; resume; restore; go backwards
Cấu tạo gợi hình
Dùng lớn 大 và hình 戸 làm mốc thị giác cho ý “trở lại” — 戻.
Trong một tấm thẻ về “trở lại”, hãy biến lớn 大 và hình 戸 thành các chi tiết nổi bật rồi nối chúng với chữ 戻. Câu chuyện chỉ dùng để ghi nhớ hình chữ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
戻る
もどる
Quay lại
戻す
もどす
Trả lại
取り戻す
とりもどす
lấy lại; giành lại
払い戻し
はらいもどし
hoàn trả (tiền, vé…)
払い戻す
はらいもどす
Trả lại, lấy laị
切符を払い戻す
きっぷをはらいもどす
hoàn vé, nhận lại tiền vé
財布を取りに戻る
さいふをとりにもどる
quay lại lấy ví
会議が終わったら事務所へ戻ります。
Khi cuộc họp kết thúc tôi quay lại văn phòng.
使った資料を元の棚に戻しました。
Tôi trả tài liệu đã dùng về kệ cũ.
十分に休んで元の体調を取り戻した。
Tôi nghỉ ngơi đầy đủ và lấy lại thể trạng ban đầu.
出発前なら、手数料を払って切符の払い戻しを受けられます。
Nếu trước giờ khởi hành, bạn có thể được hoàn tiền vé sau khi trả phí.