返済
へんさい
Sự trả, hoàn trả
return; answer; fade; repay
Cấu tạo gợi hình
Dùng phản đối 反 và hình ⻌ làm mốc thị giác cho ý “trả lại” — 返.
Trong một tấm thẻ về “trả lại”, hãy biến phản đối 反 và hình ⻌ thành các chi tiết nổi bật rồi nối chúng với chữ 返. Câu chuyện chỉ dùng để ghi nhớ hình chữ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
返済
へんさい
Sự trả, hoàn trả
返品
へんぴん
Sự trả lại hàng
返す
かえす
Trả lại
返る
かえる
trả về
返金
へんきん
Sự hoàn tiền
聞き返す
ききかえす
Hỏi lại
繰り返す
くりかえす
lặp lại
くり返す
くりかえす
lặp lại
言い返す
いいかえす
nói lại, bắt bẻ, bốp chát
振り返る
ふりかえる
Ngoảnh lại, nhìn lại, quay lại
引き返す
ひきかえす
quay lại; quay ngược đường
くり返し
くりかえし
lặp đi lặp lại
フライ返し
フライがえし
dụng cụ đảo thức ăn khi rán
ひっくり返す
ひっくりかえす
Lật ngược, đảo ngược
何度もくり返す
なんどもくりかえす
lặp đi lặp lại cả mấy lần
メールを返信する
メールをへんしんする
hồi âm mail
あいまいな返事をする
あいまいなへんじをする
trả lời không rõ ràng
借りたお金は、五年かけて返済する予定だ。
Tôi dự định hoàn trả khoản tiền vay trong năm năm.
サイズが合わなかったので、商品を返品した。
Vì kích cỡ không vừa nên tôi đã trả lại hàng.
借りた傘を友だちに返しました。
Tôi đã trả chiếc ô mượn cho bạn.
壁に向かって投げたボールが、こちらへ返ってきました。
Quả bóng ném vào tường đã bật trở lại phía này.