持つ
もつ
Có, cầm, giữ, xách
hold; have
Cấu tạo gợi hình
Bàn tay 扌 giữ đồ chắc như giữ vật quý ở chùa 寺 — 持.
Hình dung bàn tay 扌 cầm chặt một vật cần mang tới chùa 寺 và không buông giữa đường. Hành động giữ và mang giúp nhớ 持.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
持つ
もつ
Có, cầm, giữ, xách
支持
しじ
sự ủng hộ; chống đỡ, duy trì
維持
いじ
Sự duy trì
持ち主
もちぬし
Chủ nhân
持ち物
もちもの
Vật dụng
受け持つ
うけもつ
đảm nhiệm; phụ trách
体が持つ
からだがもつ
cơ thể đủ sức chịu đựng, tiếp tục được
持ち上げる
もちあげる
Cầm lên, nâng lên
持っていく
もっていく
mang đi
持ってくる
もってくる
mang đến
気持ちが悪い
きもちがわるい
Cảm giác khó chịu
純粋な気持ち
じゅんすいなきもち
tình cảm chân thành, trong sáng
A「お茶をお持ちします。」
A「おちゃをおもちします。」
Tôi sẽ mang trà ra.
旅行には小さいかばんを持って行きます。
Khi đi du lịch tôi mang theo một chiếc túi nhỏ.
若者から高い支持を得て当選した。
Ông ấy đắc cử nhờ nhận được sự ủng hộ cao từ người trẻ.
適度な運動で健康を維持している。
Tôi duy trì sức khỏe bằng vận động vừa phải.
駅に届いた財布の持ち主が見つかった。
Đã tìm thấy chủ nhân chiếc ví được gửi tới nhà ga.