期限
きげん
Thời hạn
period; time; date; term
Cấu tạo gợi hình
Đánh dấu một kỳ trên lịch tháng 月 — 期.
Trên lịch tháng 月, một ngày được khoanh làm thời hạn mong đợi. Khoảng thời gian xác định giúp nhớ 期 là kỳ hoặc hạn.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
期限
きげん
Thời hạn
期間
きかん
Thời gian, thời kỳ
同期
どうき
Cùng kỳ, cùng thời gian
学期
がっき
Học kỳ
前期
ぜんき
Học kỳ đầu
後期
こうき
học kì sau
長期
ちょうき
Trường kỳ, dài hạn
予期
よき
sự dự liệu; dự đoán trước
定期券
ていきけん
Vé tháng
定期的
ていきてき
định kỳ; theo chu kỳ đều đặn
今学期
こんがっき
học kì hiện giờ
賞味期限
しょうみきげん
Thời hạn sử dụng tốt nhất
有効期限
ゆうこうきげん
Thời hạn, thời hạn có hiệu lực
提出期限を守る
ていしゅつきげんをまもる
giữ đúng kì hạn nộp
カードの有効期限を確認する
カードのゆうこうきげんをかくにんする
kiểm tra hạn sử dụng của thẻ
レポートは期限までに必ず提出してください。
Hãy nhất định nộp báo cáo trước thời hạn.
日本語の授業で、期限について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về thời hạn.
日本語の授業で、期間について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về thời gian, thời kỳ.
申し込み期間は今月一日から十五日までです。
Thời gian đăng ký từ ngày 1 đến ngày 15 tháng này.