望む
のぞむ
mong muốn
ambition; full moon; hope; desire; aspire to; expect
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 望 với mất 亡、mặt trăng 月 và vua 王 nhắc ta nhớ “mong muốn”.
Đặt mất 亡、mặt trăng 月 và vua 王 vào cùng một khung cảnh mang ý “mong muốn”. Khi các chi tiết khép lại thành 望, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
望む
のぞむ
mong muốn
志望
しぼう
Nguyện vọng
絶望
ぜつぼう
Sự tuyệt vọng
失望
しつぼう
Sự thất vọng
望ましい
のぞましい
đáng mong muốn; nên có
進学を希望する
しんがくをきぼうする
nguyện vọng học lên
会社は海外で働くことを望む社員を募集しています。
Công ty đang tuyển những nhân viên mong muốn làm việc ở nước ngoài.
日本語の授業で、必要に応じて望むことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần mong muốn.
第一志望の会社から面接の連絡が来た。
Tôi nhận được liên lạc phỏng vấn từ công ty nguyện vọng số một.
何度失敗しても絶望せず、もう一度挑戦した。
Dù thất bại nhiều lần, tôi không tuyệt vọng và thử lại.