果物
くだもの
trái cây
fruit; reward; carry out; achieve; complete; end
Cấu tạo gợi hình
Nhìn ruộng 田 và cây 木, liên tưởng đến “quả; trái cây” để nhớ 果.
Hình dung một cảnh rõ ràng về “quả; trái cây”, trong đó ruộng 田 và cây 木 được đặt cạnh nhau thành dáng 果. Đây là liên tưởng học tập, không phải giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
果物
くだもの
trái cây
効果
こうか
hiệu quả
結果
けっか
Kết quả
成果
せいか
thành quả; kết quả đạt được
果たす
はたす
hoàn thành; làm tròn, thực hiện đầy đủ
果たして
はたして
rốt cuộc; quả nhiên, đúng như dự đoán
試験の結果
しけんのけっか
kết quả thi
効果を上げる
こうかをあげる
tăng hiệu quả
効果が上がる
こうかがあがる
hiệu quả tăng
試験の結果はまあまあだった
しけんのけっかはまあまあだった
kết quả thi cũng tạm
冷蔵庫に果物が少しあります。
Trong tủ lạnh có một ít trái cây.
日本語の授業で、効果について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về hiệu quả.
毎日続けて運動した結果、少しずつ効果が現れてきました。
Nhờ duy trì tập thể dục mỗi ngày, hiệu quả đã dần xuất hiện.
健康診断の結果は来週メールで届く予定です。
Kết quả khám sức khỏe dự kiến sẽ được gửi qua email vào tuần sau.