横
よこ
Chiều ngang
sideways; side; horizontal; width; woof; unreasonable
Cấu tạo gợi hình
Các phần cây 木 và hình 黄 cùng gợi một cảnh về “ngang” trong 横.
Tưởng tượng đang kể một câu chuyện ngắn về “ngang”: cây 木 và hình 黄 lần lượt xuất hiện và cuối cùng ghép thành 横. Liên tưởng này không khẳng định nguồn gốc lịch sử.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
横
よこ
Chiều ngang
横断
おうだん
sự băng qua, đi ngang qua
横浜
よこはま
Yokohama
横切る
よこぎる
Băng qua
横断歩道
おうだんほどう
vạch dành cho người đi bộ
道路を横切る
どうろをよこぎる
chạy ngang qua đường
ななめに横断する
ななめにおうだんする
băng chéo qua đường
図を横に並べると、違いが分かりやすくなります。
Xếp các hình cạnh nhau theo chiều ngang sẽ giúp dễ nhận ra điểm khác biệt.
日本語の授業で、横について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về chiều ngang.
道路を横断するときは、左右をよく確認してください。
Khi băng qua đường, hãy quan sát kỹ hai bên.
来年、横浜へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Yokohama.
chưa; vẫn chưa
Chung thành phần
未 và 横 cùng có thành phần 木.
quyền; thẩm quyền
Chung thành phần
横 và 権 cùng có thành phần 木.
quả; trái cây; kết quả; hoàn thành
Chung thành phần
果 và 横 cùng có thành phần 木.
dáng vẻ; cách thức; ngài; vị
Chung thành phần
様 và 横 cùng có thành phần 木.
giết; làm giảm; triệt tiêu
Chung thành phần
殺 và 横 cùng có thành phần 木.
cốc; chén; ly
Chung thành phần
杯 và 横 cùng có thành phần 木.
cách; tư cách; cấp bậc; tiêu chuẩn
Chung thành phần
格 và 横 cùng có thành phần 木.