宿泊
しゅくはく
Sự lưu trú, ngủ trọ
overnight stay; put up at; ride at anchor
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 泊 qua cảnh “trọ lại”, với trắng 白 và nước 氵 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “trọ lại”: trắng 白 và nước 氵 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 泊. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
宿泊
しゅくはく
Sự lưu trú, ngủ trọ
泊まり
とまり
việc ở lại qua đêm, chỗ trọ
泊まる
とまる
trọ; ở lại qua đêm
旅館に宿泊する
りょかんにしゅくはくする
lưu trú tại lữ quán
二泊三日で温泉に行く
にはくみっかでおんせんにいく
đi suối nước nóng 2 đêm 3 ngày
温泉旅館に二泊宿泊した。
Tôi lưu trú hai đêm tại lữ quán suối nước nóng.
今回の研修は二泊三日の泊まりです。
Đợt đào tạo lần này là chuyến ở lại hai đêm ba ngày.
日本語の授業で、泊まりについて詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về trọ, nghỉ.
京都では駅の近くのホテルに泊まります。
Ở Kyoto tôi sẽ trọ tại khách sạn gần ga.