犯人
はんにん
Phạm nhân, thủ phạm
crime; sin; offense
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 犯 với muông thú 犭 và hình 㔾 nhắc ta nhớ “phạm”.
Đặt muông thú 犭 và hình 㔾 vào cùng một khung cảnh mang ý “phạm”. Khi các chi tiết khép lại thành 犯, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
犯人
はんにん
Phạm nhân, thủ phạm
犯罪
はんざい
tội phạm; hành vi phạm tội
防犯
ぼうはん
Sự phòng chống tội phạm
日本語の授業で、犯人について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về phạm nhân, thủ phạm.
防犯カメラの映像から犯人の顔が分かりました。
Khuôn mặt thủ phạm đã được xác định từ hình ảnh camera an ninh.
地域全体で犯罪を防ぐ取り組みを進めている。
Toàn khu vực đang thúc đẩy hoạt động phòng chống tội phạm.
日本語の授業で、犯罪について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về tội phạm.