猫
ねこ
Con mèo
cat
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 猫 với hình 苗 và muông thú 犭 nhắc ta nhớ “mèo”.
Đặt hình 苗 và muông thú 犭 vào cùng một khung cảnh mang ý “mèo”. Khi các chi tiết khép lại thành 猫, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
猫
ねこ
Con mèo
猫をひく
ねこをひく
cán con mèo
猫が車にひかれる
ねこがくるまにひかれる
con mèo bị xe cán
うちの猫がとうとう死んでしまった
うちのねこがとうとうしんでしまった
cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất
猫が窓のそばで寝ています。
Con mèo đang ngủ cạnh cửa sổ.
日本語の授業で、必要に応じて猫をひくことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần cán con mèo.
道に猫が飛び出しましたが、急ブレーキをかけてひかずに済みました。
Một con mèo lao ra đường nhưng tôi phanh gấp nên tránh cán phải nó.
日本語の授業で、必要に応じて猫が車にひかれることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần con mèo bị xe cán.