留学
りゅうがく
du học
detain; fasten; halt; stop
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 留 với hình 卯 và ruộng 田 nhắc ta nhớ “ở lại”.
Đặt hình 卯 và ruộng 田 vào cùng một khung cảnh mang ý “ở lại”. Khi các chi tiết khép lại thành 留, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
留学
りゅうがく
du học
留守
るす
vắng nhà
保留
ほりゅう
sự giữ lại; tạm hoãn, để chờ quyết định
留学生
りゅうがくせい
Du học sinh
留学する
りゅうがくする
du học
留守番電話
るすばんでんわ
điện thoại trả lời tự động khi vắng nhà
書き留める
かきとどめる
Ghi chép lại
バスの停留所
バスのていりゅうじょ
bến xe buýt
大学を出たら、日本へ留学したいです。
Sau khi tốt nghiệp đại học tôi muốn du học Nhật.
スーパーで留守を買いました。
Tôi đã mua vắng nhà ở siêu thị.
詳しい資料がそろうまで判断を保留した。
Tôi tạm hoãn quyết định cho đến khi đủ tài liệu chi tiết.
クラスに留学生が二人います。
Trong lớp có hai du học sinh.