病気
びょうき
Bệnh, ốm
ill; sick
Cấu tạo gợi hình
Người nằm dưới mái bệnh 疒 vì đang ốm — 病.
Hình dung một người nằm nghỉ trong giường dưới dấu疒, cơ thể không khỏe để làm việc. Tình trạng ấy giúp nhớ 病 là bệnh hoặc ốm.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
病気
びょうき
Bệnh, ốm
病む
やむ
mắc bệnh; đau khổ trong lòng
病院
びょういん
bệnh viện
看病
かんびょう
Sự chăm bệnh
おく病
おくびょう
nhát gan; tính rụt rè
病気になる
びょうきになる
bị bệnh
病気の症状
びょうきのしょうじょう
triệu chứng bệnh
病気にかかる
びょうきにかかる
bị bệnh
母の病気が治ってほっとした
ははのびょうきがなおってほっとした
mẹ hết bệnh nên nhẹ cả người
病気で三日会社を休みました。
Tôi đã nghỉ làm ba ngày vì bệnh, ốm.
長年、心臓を病んで入院している。
Ông ấy mắc bệnh tim nhiều năm và đang nằm viện.
熱があるので、病院へ行きます。
Vì bị sốt nên tôi sẽ đi bệnh viện.
母が入院したので、交代で看病している。
Mẹ nhập viện nên chúng tôi thay phiên chăm bệnh.