直接
ちょくせつ
Trực tiếp
straightaway; honesty; frankness; fix; repair
Cấu tạo gợi hình
Các phần mười 十、mắt 目 và hình 𠃊 cùng gợi một cảnh về “thẳng” trong 直.
Tưởng tượng đang kể một câu chuyện ngắn về “thẳng”: mười 十、mắt 目 và hình 𠃊 lần lượt xuất hiện và cuối cùng ghép thành 直. Liên tưởng này không khẳng định nguồn gốc lịch sử.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
直接
ちょくせつ
Trực tiếp
直る
なおる
được sửa
直線
ちょくせん
Đường thẳng
直後
ちょくご
ngay sau đó
直す
なおす
Sửa, sửa chữa, chỉnh sửa
正直な
しょうじきな
thật thà, trung thực
見直し
みなおし
xem lại
素直
すなお
thật thà, ngoan ngoãn; biết tiếp thu
見直す
みなおす
Xem lại
やり直す
やりなおす
Làm lại
書き直す
かきなおす
viết lại
聞き直す
ききなおす
Nghe lại
大切な用件なので、担当者に直接伝えた。
Vì là việc quan trọng nên tôi nói trực tiếp với người phụ trách.
日本語の授業で、直接について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về trực tiếp.
修理に出していた時計が直り、昨日店から戻ってきました。
Chiếc đồng hồ gửi sửa đã được sửa xong và hôm qua được trả về từ cửa hàng.
日本語の授業で、必要に応じて直ることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần được sửa.
言い直す
いいなおす
Nói lại
正直に言うと
しょうじきにいうと
nói thật là
答えを見直す
こたえをみなおす
xem lại đáp án