立場
たちば
Lập trường
stand up; rise; set up; erect
Cấu tạo gợi hình
Một người dang chân đứng vững trên mặt đất — 立.
Hãy nhìn chữ như dáng người đứng thẳng trên một đường nền. Tư thế vững vàng ấy giúp nhớ 立 là đứng, dựng lên hoặc thành lập.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
立場
たちば
Lập trường
立つ
たつ
đứng; đứng lên
献立
こんだて
thực đơn; kế hoạch món ăn
両立
りょうりつ
sự đồng thời duy trì trọn vẹn hai việc
私立
しりつ
tư lập
独立
どくりつ
độc lập; ra làm riêng
自立
じりつ
Tự lập
対立
たいりつ
Sự đối lập
公立
こうりつ
Công lập
成立
せいりつ
sự hình thành; được thông qua, có hiệu lực
夕立
ゆうだち
mưa rào bất chợt vào chiều tối
立派
りっぱ
xuất sắc, đáng khâm phục; khang trang
立てる
たてる
Dựng, để đứng
目立つ
めだつ
Nổi bật
立入禁止
たちいりきんし
Cấm vào
目立つ色
めだついろ
màu nổi
席を立つ
せきをたつ
đứng dậy hoặc rời chỗ ngồi
役に立つ
やくにたつ
có ích, hữu ích
思い立つ
おもいたつ
chợt nảy ý định và quyết định làm
腹が立つ
はらがたつ
tức giận
立て替える
たてかえる
trả hoặc ứng tiền trước thay cho người khác
立ち上がる
たちあがる
Đứng dậy
立ち上げる
たちあげる
khởi động; thành lập, dựng lên
音を立てる
おとをたてる
phát ra tiếng động; gây tiếng ồn
日本語の授業で、立場について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về lập trường.
相手の立場に立って考えることも大切です。
Việc suy nghĩ từ lập trường của đối phương cũng rất quan trọng.
バスが来るまでここに立っていました。
Tôi đã đứng ở đây cho đến khi xe buýt đến.
栄養のバランスを考えて、一週間の献立を立てた。
Tôi lập thực đơn một tuần có cân nhắc cân bằng dinh dưỡng.