場所
ばしょ
Nơi, chỗ
location; place
Cấu tạo gợi hình
Khoảng đất 土 dưới nắng được chọn làm địa điểm — 場.
Hình dung mọi người đánh dấu một khoảng đất 土 sáng dưới mặt trời 日 để làm nơi tổ chức sự kiện. Nơi được chọn ấy giúp nhớ 場 là địa điểm hoặc sân.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
場所
ばしょ
Nơi, chỗ
場面
ばめん
cảnh; tình huống, hoàn cảnh
場合
ばあい
Trường hợp
工場
こうじょう
Nhà máy
立場
たちば
Lập trường
現場
げんば
Hiện trường, chỗ đó
広場
ひろば
Quảng trường
劇場
げきじょう
nhà hát; rạp biểu diễn
市場
しじょう
thị trường
職場
しょくば
Nơi làm việc
出場
しゅつじょう
tham gia
会場
かいじょう
Hội trường, nơi thi đấu, nơi tổ chức
会議の場所が変わったので、メールを確認してください。
Địa điểm họp đã thay đổi nên hãy kiểm tra email.
日本語の授業で、場所について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về nơi, chỗ.
主人公が故郷を離れる場面が印象に残った。
Cảnh nhân vật chính rời quê hương để lại ấn tượng sâu sắc.
日本語の授業で、場面について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về tình huống, hiện trường, cảnh (phim).
đứng; dựng lên; thành lập
Ý nghĩa liên quan
立 và 場 kết hợp trong 立場, nghĩa là lập trường hoặc vị trí.
tăng; tăng thêm; gia tăng
Chung thành phần
増 và 場 cùng có thành phần 土.
dễ; đơn giản; thay đổi
Chung thành phần
易 và 場 cùng có thành phần 日、勿.
nơi; chỗ; địa điểm
Ý nghĩa liên quan
場 và 所 đều chỉ nơi chốn và kết hợp trong 場所.
rộng; mở rộng
Ý nghĩa liên quan
広 và 場 kết hợp trong 広場, nghĩa là quảng trường.
居場所
いばしょ
nơi ở; nơi thuộc về, chỗ có thể an tâm
売り場
うりば
Quầy bán hàng
風呂場
ふろば
Phòng tắm
乗り場
のりば
bến; điểm lên phương tiện
駐車場
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe
職場の同僚
しょくばのどうりょう
đồng nghiệp
職場の上司
しょくばのじょうし
cấp trên tại nơi làm việc
職場の部下
しょくばのぶか
cấp dưới tại nơi làm việc
安全な場所
あんぜんなばしょ
chỗ an toàn
工場でパートをしています
こうじょうでパートをしています
làm bán thời gian ở nhà máy