起動
きどう
sự khởi động; kích hoạt
rouse; wake up; get up
Cấu tạo gợi hình
Tự mình 己 đứng dậy rồi chạy 走 — 起.
Buổi sáng, một người tự 己 bật dậy và bắt đầu chạy 走. Khoảnh khắc đứng lên khởi động giúp nhớ 起 là dậy hoặc xảy ra.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
起動
きどう
sự khởi động; kích hoạt
起床
きしょう
Sự thức dậy
起きる
おきる
thức dậy; xảy ra
起こす
おこす
Đánh thức
早起き
はやおき
dậy sớm
電源ボタンを押してパソコンを起動した。
Tôi nhấn nút nguồn để khởi động máy tính.
毎朝六時に起床し、三十分ほど散歩する。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ và đi bộ khoảng ba mươi phút.
平日は七時前に起きます。
Ngày thường tôi thức dậy trước bảy giờ.
明日は母が六時に私を起こします。
Ngày mai mẹ sẽ đánh thức tôi lúc sáu giờ.