越える
こえる
Qua
surpass; cross over; move to; exceed; Vietnam
Cấu tạo gợi hình
Ghép hình chạy 走 và hình 戉 với ý “vượt qua” để nhận ra 越.
Quan sát chạy 走 và hình 戉 như những mảnh của một minh họa về “vượt qua”. Việc nối các mảnh với dáng 越 giúp nhớ mặt chữ mà không coi đó là từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
越える
こえる
Qua
乗り越し
のりこし
việc đi quá ga cần xuống; khoản vé đi quá chặng
追い越す
おいこす
Vượt
引っ越し
ひっこし
chuyển nhà
乗り越す
のりこす
đi quá điểm cần xuống
乗り越える
のりこえる
vượt qua; khắc phục khó khăn
線路を越える
せんろをこえる
vượt qua đường ray
トラックを追い越す
トラックをおいこす
vượt qua xe tải
ぜひともお越しください
ぜひともおこしください
Nhất định xin hãy đến tham dự/ghé thăm.
日本語の授業で、必要に応じて越えることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần qua.
長いトンネルを越えると、目の前に海が広がっていました。
Khi đi qua đường hầm dài, biển hiện ra rộng lớn trước mắt.
日本語の授業で、必要に応じて乗り越しことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần đi quá ga cần tới.
駅を乗り過ごしたため、出口の精算機で乗り越し料金を払いました。
Vì đi quá ga nên tôi trả phần cước vượt chặng tại máy điều chỉnh vé ở lối ra.