込む
こむ
đông đúc
crowded; mixture; in bulk; included
Cấu tạo gợi hình
Các phần hình ⻌ và vào 入 cùng gợi một cảnh về “vào trong” trong 込.
Tưởng tượng đang kể một câu chuyện ngắn về “vào trong”: hình ⻌ và vào 入 lần lượt xuất hiện và cuối cùng ghép thành 込. Liên tưởng này không khẳng định nguồn gốc lịch sử.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
込む
こむ
đông đúc
税込
ぜいこみ
bao gồm thuế
込める
こめる
đặt, dồn hoặc gửi gắm vào; bao gồm
振り込む
ふりこむ
chuyển khoản
振り込み
ふりこみ
chuyển khoản
落ち込む
おちこむ
Buồn bã, suy sụp
考え込む
かんがえこむ
Suy nghĩ (một cách tập trung, chăm chú)
書き込む
かきこむ
Viết vào
飛び込む
とびこむ
Nhảy xuống, nhảy vào
払い込む
はらいこむ
nộp hoặc chuyển tiền vào tài khoản
割り込む
わりこむ
Chen
押し込む
おしこむ
この道は朝になると込むので、少し早く家を出ます。
Con đường này đông vào buổi sáng nên tôi rời nhà sớm hơn một chút.
日本語の授業で、必要に応じて込むことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần đông đúc.
この弁当は税込で五百円です。
Hộp cơm này có giá 500 yên, đã gồm thuế.
日本語の授業で、税込について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về bao gồm thuế.
Nhấn vào, ấn vào, nhét vào
申し込む
もうしこむ
Đăng ký
溶け込む
とけこむ
hòa nhập; tan và trộn vào
冷え込む
ひえこむ
trở lạnh rõ rệt; lạnh sâu
突っ込む
つっこむ
lao, xông vào; đâm vào; đi sâu chất vấn
申し込み
もうしこみ
việc đăng ký; đơn đăng ký
思い込む
おもいこむ
Tin rằng, cho rằng
結婚を申し込む
けっこんをもうしこむ
cầu hôn
家賃を振り込む
やちんをふりこむ
chuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà
プールに飛び込む
プールにとびこむ
nhảy vào hồ bơi
申し込みを締め切る
もうしこみをしめきる
ngừng nhận đăng ký; chốt đăng ký
旅行会社に申し込む
りょこうがいしゃにもうしこむ
đăng ký tour tại công ty du lịch
申し込みを受け付ける
もうしこみをうけつける
tiếp nhận đăng ký