迎える
むかえる
Đón
welcome; meet; greet
Cấu tạo gợi hình
Ghép hình hình 卬 và hình ⻌ với ý “đón” để nhận ra 迎.
Quan sát hình 卬 và hình ⻌ như những mảnh của một minh họa về “đón”. Việc nối các mảnh với dáng 迎 giúp nhớ mặt chữ mà không coi đó là từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
迎える
むかえる
Đón
歓迎会
かんげいかい
Tiệc đón chào, liên hoan
出迎え
でむかえ
(sự) đón
出迎える
でむかえる
đón
客を出迎える
きゃくをでむかえる
đón tiếp khách
駅で母を迎えます。
Tôi ra ga đón mẹ.
新入社員の歓迎会を駅前の店で開きました。
Chúng tôi tổ chức tiệc chào đón nhân viên mới tại quán trước ga.
日本語の授業で、歓迎会について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về tiệc đón chào, liên hoan.
日本語の授業で、出迎えについて詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về (sự) đón.